America Mineiro
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Ponte Preta

America Mineiro vs Ponte Preta

Tỷ số chung cuộc: America Mineiro 3-1 Ponte Preta tại Copa Do Brasil, 23 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: America Mineiro thắng 6, hòa 4, Ponte Preta thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Copa Do Brasil · 4th Round
Sân vận động
Estádio Raimundo Sampaio, Belo Horizonte, Minas Gerais
Trọng tài
Dyorgines José Padovani Andrade
Phong độ
LLLWL America Mineiro
DLLLL Ponte Preta
  1. 17' Alê
  2. 32' Felipe Azevedo · Juninho 1-0
  3. 36' Alê · Diego 2-0
  4. 43' Guilherme Lazaroni
  5. HT2-0
  6. 46' Neto Moura Alisson
  7. 46' Ernandes Guilherme Lazaroni
  8. 58' Léo Passos
  9. 59' Luís Oyama
  10. 63' Rodolfo11m 3-0
  11. 65' Danrley Luis Oyama
  12. 70' Neto Moura
  13. 77' Neto Berola Felipe Azevedo
  14. 79' Guilherme Pato Moises
  15. 79' Ze Roberto Matheus Peixoto
  16. 86' Ademir Léo Passos
  17. 86' Marcelo Toscano Alê
  18. 86' Guilherme Rodolfo
  19. 86' Lucas Luan Sávio
  20. 90'+3 3-1 Apodi · Guilherme Pato
  21. FT3-1

Đội hình

America Mineiro Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lisca
  1. 1Matheus Cavichioli 6.6
  2. 4Eduardo Bauermann 6.5
  3. 16Sávio ▼ 86' 7.2
  4. 3Messias 6.6
  5. 2Diego 7.2
  6. 8Juninho 7.2
  7. 5Zé Ricardo 7.3
  8. 10Felipe Azevedo ▼ 77' 8.3
  9. 11Alê ▼ 86' 7.9
  10. 9Rodolfo ▼ 86' 7.3
  11. 7Léo Passos ▼ 86' 6.7

Dự bị 12

  1. 23Neto Berola ▲ 77' 6.2
  2. 21Ademir ▲ 86' 6.7
  3. 17Marcelo Toscano ▲ 86' 6.3
  4. 18Guilherme ▲ 86' 6.3
  5. 6Lucas Luan ▲ 86' 6.2
  6. 15Rickson
  7. 20Geovane
  8. 19Calyson
  9. 13Flavio
  10. 14Anderson
  11. 12Jori
  12. 24Vitão
Ponte Preta Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: João Brigatti
  1. 1Ivan 5.6
  2. 22Apodi 7.2
  3. 23Alisson ▼ 46' 6.3
  4. 6Guilherme Lazaroni ▼ 46' 5.7
  5. 34Wellington Carvalho 6.3
  6. 8Índio 6.3
  7. 10João Paulo 6.9
  8. 17Luis Oyama ▼ 65' 6.3
  9. 29Matheus Peixoto ▼ 79' 6.9
  10. 11Bruno Rodrigues 6.9
  11. 21Moises ▼ 79' 6.3

Dự bị 11

  1. 7Neto Moura ▲ 46' 6.9
  2. 14Ernandes ▲ 46' 6.9
  3. 18Danrley ▲ 65' 6.6
  4. 19Guilherme Pato ▲ 79' 7.2
  5. 9Ze Roberto ▲ 79' 6.7
  6. 70Osman
  7. 15Luan ▲ 86'
  8. 12Ygor
  9. 16Yuri
  10. 26Léo
  11. 20Vinicius Zanocelo

Thống kê

025
330
44%Kiểm soát bóng56%
15Dứt điểm10
3Trúng đích4
9Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
5Phạt góc3
3Việt vị1
17Phạm lỗi23
2Thẻ vàng3
3Cứu thua0
342Chuyền bóng449
256Chuyền chính xác344
75%Chính xác chuyền77%

So sánh

63Trận đấu58
76Ghi được81
44Thủng lưới73
1.21Bàn thắng mỗi trận1.4
27Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn32
37Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu