Ponte Preta
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
America Mineiro

Ponte Preta vs America Mineiro

Tỷ số chung cuộc: Ponte Preta 1-1 America Mineiro tại Serie A, 11 tháng 9, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ponte Preta thắng 0, hòa 4, America Mineiro thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 24
Trọng tài
Wilton Pereira Sampaio, Brazil
Phong độ
DLLLL Ponte Preta
LLLWL America Mineiro
  1. 44' William Pottker · Clayson 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' Roger Rhayner
  4. 58' 1-1 Jonas
  5. 61' Ravanelli Abuda
  6. 70' Sueliton Alison
  7. 72' Michael Nixon
  8. 74' Ravanelli
  9. 79' Matheus Jesus Maycon
  10. 82' Ernandes Danilo
  11. 86' João Vitor
  12. 90' Ernandes
  13. FT1-1

Đội hình

Ponte Preta Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Eduardo Baptista
  1. 1Aranha 6.5
  2. 4Fábio Ferreira 7.0
  3. 2Nino Paraíba 7.2
  4. 3Douglas Grolli 6.9
  5. 6Reinaldo 6.6
  6. 5João Vitor 6.3
  7. 8Abuda ▼ 61' 6.8
  8. 7Clayson 6.5
  9. 10Maycon ▼ 79' 6.9
  10. 11Rhayner ▼ 56' 6.9
  11. 9William Pottker 7.1

Dự bị 11

  1. 19Roger ▲ 56' 6.5
  2. 20Ravanelli ▲ 61' 6.2
  3. 22Matheus Jesus ▲ 79' 6.7
  4. 18Felipe Azevedo
  5. 21Renê Júnior
  6. 14Antônio Carlos
  7. 16Breno
  8. 15Jeferson
  9. 17Elton
  10. 12João Carlos
  11. 13Wellington Paulista
America Mineiro Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Enderson Moreira
  1. 1João Ricardo 6.8
  2. 3Alison ▼ 70' 7.3
  3. 2Jonas 7.8
  4. 22Pablo 6.6
  5. 4Eder Lima 6.3
  6. 11Gilson 6.5
  7. 14Danilo ▼ 82' 6.2
  8. 8Leandro Guerreiro 7.2
  9. 5Juninho 6.9
  10. 7Osman Junior 6.2
  11. 9Nixon ▼ 72' 6.5

Dự bị 9

  1. 13Sueliton ▲ 70' 6.5
  2. 18Michael ▲ 72' 6.5
  3. 19Ernandes ▲ 82' 6.2
  4. 17Diego Lopes
  5. 6Roger Duarte
  6. 15Christian Savio
  7. 12Fernando Leal
  8. 20Renato Bruno
  9. 16Claudinei

Thống kê

029
510
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm7
5Trúng đích2
3Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
9Phạt góc5
3Việt vị1
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
431Chuyền bóng305
329Chuyền chính xác197
76%Chính xác chuyền65%

So sánh

46Trận đấu44
63Ghi được30
57Thủng lưới65
1.37Bàn thắng mỗi trận0.68
15Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn17
36Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu