America Mineiro vs Nautico Recife
Tỷ số chung cuộc: America Mineiro 1-3 Nautico Recife tại Serie B, 31 tháng 5, 2014. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: America Mineiro thắng 5, hòa 2, Nautico Recife thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 9
- Sân vận động
- Estádio Soares de Azevedo, Muriaé, Minas Gerais
- Phong độ
- LLWLW America Mineiro
- WDWWL Nautico Recife
- 10' ▲ Junior Negao ▼ Obina
- 34' 0-1 Willian Alves
- 45'+2 0-2 Roberto
- HT0-2
- 46' ▲ Willians ▼ Pablo
- 48' 0-3 Vinicius · Rai
- 55' Mancini11m 1-3
- 63' ▲ Carlos Renato ▼ Ricardinho
- 71' ▲ Ze Augusto ▼ Rai
- 76' ▲ Marcos Vinicius ▼ Paulinho
- 83' ▲ Geovane ▼ Lelêu
- FT1-3
Đội hình
- Matheus
- Renato Santos
- Pablo ▼ 46'
- Elsinho
- Gilson
- Andrezinho
- Mancini
- Leandro Guerreiro
- Andrei
- Obina ▼ 10'
- Ricardinho ▼ 63'
Dự bị 9
- Junior Negao ▲ 10'
- Willians ▲ 46'
- Carlos Renato ▲ 63'
- Júnior Lemos
- Diney
- Doriva
- Igor
- Thiago Santos
- Vitor Hugo
- Alessandro
- Willian Alves
- Gilmak
- Rafael Cruz
- Roberto
- Edvanio
- Elicarlos
- Paulinho ▼ 76'
- Vinicius
- Rai ▼ 71'
- Lelêu ▼ 83'
Dự bị 9
- Ze Augusto ▲ 71'
- Marcos Vinicius ▲ 76'
- Geovane ▲ 83'
- Diego
- Jefferson
- João Ananias
- Paulo Júnior
- Renato
- Careca
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 54 - 33 | +21 | 70 | |
| 2 | 38 | 61 - 38 | +23 | 69 | |
| 3 | 38 | 50 - 36 | +14 | 63 | |
| 4 | 38 | 47 - 40 | +7 | 62 | |
| 5 | 38 | 59 - 39 | +20 | 61 | |
| 6 | 38 | 51 - 48 | +3 | 59 | |
| 7 | 38 | 54 - 49 | +5 | 59 | |
| 8 | 38 | 58 - 53 | +5 | 57 | |
| 9 | 38 | 51 - 38 | +13 | 55 | |
| 10 | 38 | 54 - 46 | +8 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 43 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 40 - 46 | -6 | 50 | |
| 13 | 38 | 40 - 47 | -7 | 50 | |
| 14 | 38 | 34 - 40 | -6 | 48 | |
| 15 | 38 | 39 - 48 | -9 | 48 | |
| 16 | 38 | 45 - 55 | -10 | 46 | |
| 17 | 38 | 44 - 53 | -9 | 43 | |
| 18 | 38 | 34 - 43 | -9 | 43 | |
| 19 | 38 | 35 - 70 | -35 | 32 | |
| 20 | 38 | 29 - 59 | -30 | 25 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
59Ghi được40
39Thủng lưới47
1.55Bàn thắng mỗi trận1.05
14Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn16
32Hiệp hai20