Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
3 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
RB Bragantino

Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense vs RB Bragantino

Tỷ số chung cuộc: Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense 3-3 RB Bragantino tại Serie A, 7 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense thắng 0, hòa 3, RB Bragantino thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 4
Sân vận động
Arena do Grêmio, Porto Alegre, Rio Grande do Sul
Phong độ
LLDWW Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
DDWLL RB Bragantino
  1. -5' Vitinho
  2. 3' Thomas Luciano
  3. 6' F. Cristaldo11m 1-0
  4. 9' 1-1 Matheus Fernandes · Bruninho
  5. 31' Vina
  6. 40' Matheus Fernandes
  7. 44' Bruno Uvini
  8. HT1-1
  9. 46' Zinho Lucas Silva
  10. 46' Everton Galdino Vina
  11. 53' 1-2 Eduardo Sasha · Matheus Fernandes
  12. 56' L. Suárez 2-2
  13. 62' Everton Galdino · Zinho 3-2
  14. 66' Henry Mosquera Helinho
  15. 66' Vitinho Bruninho
  16. 67' Everton Galdino
  17. 68' Gustavo Martins Lucas Mila
  18. 68' Nathan F. Cristaldo
  19. 76' Gustavo Martins
  20. 80' T. Borbas Matheus Fernandes
  21. 88' Nathan
  22. 90'+3 André Henrique L. Suárez
  23. 90'+1 3-3 T. Borbas · Juninho Capixaba
  24. FT3-3

Đội hình

Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Renato Gaúcho
  1. 12Gabriel Grando 6.9
  2. 58Thomás Luciano 6.6
  3. 34Bruno Alves 6.9
  4. 15Bruno Uvini 6.5
  5. 6Diogo Barbosa 6.2
  6. 16Lucas Silva ▼ 46' 6.7
  7. 45Lucas Mila ▼ 68' 6.6
  8. 39Bitello 6.9
  9. 19F. Cristaldo ▼ 68' 6.9
  10. 11Vina ▼ 46' 6.2
  11. 9L. Suárez ▼ 90' 7.5

Dự bị 12

  1. 48Zinho ▲ 46' 6.3
  2. 13Everton Galdino ▲ 46' 7.5
  3. 53Gustavo Martins ▲ 68' 6.9
  4. 7Nathan ▲ 68' 6.3
  5. 77André Henrique ▲ 90' 6.7
  6. 1Brenno
  7. 37Darlan
  8. 36Natã
  9. 17Gustavinho
  10. 22Reinaldo
  11. 35Ronald
  12. 40Ronald Barcellos
RB Bragantino Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pedro Caixinha
  1. 40Lucão 5.6
  2. 34J. Hurtado 5.9
  3. 26Eduardo Santos 6.5
  4. 4Natan 6.3
  5. 29Juninho Capixaba 6.9
  6. 8Lucas Evangelista 7.5
  7. 5Jadsom Silva 6.6
  8. 35Matheus Fernandes ▼ 80' 7.5
  9. 11Helinho ▼ 66' 7.0
  10. 19Eduardo Sasha 7.3
  11. 17Bruninho ▼ 66' 7.0

Dự bị 12

  1. 16Henry Mosquera ▲ 66' 7.0
  2. 28Vitinho ▲ 66' 6.5
  3. 18T. Borbas ▲ 80' 7.9
  4. 25Praxedes
  5. 2L. Realpe
  6. 30Luan Patrick
  7. 12Maycon Cleiton
  8. 27Sorriso
  9. 9Alerrandro
  10. 43Everton
  11. 22Gustavinho
  12. 31Guilherme Lopes

Thống kê

054
720
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm21
3Trúng đích7
4Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn8
4Phạt góc7
3Việt vị2
9Phạm lỗi20
5Thẻ vàng2
5Cứu thua0
349Chuyền bóng468
243Chuyền chính xác355
70%Chính xác chuyền76%
1.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 64 - 33 +31 70
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 63 - 56 +7 68
3
Atletico-MG
38 52 - 32 +20 66
4
Flamengo
38 56 - 42 +14 66
5
Botafogo
38 58 - 37 +21 64
6
RB Bragantino
38 49 - 35 +14 62
7
Fluminense Football Club
38 51 - 47 +4 56
8
Club Athletico Paranaense
38 51 - 43 +8 56
9
Sport Club Internacional
38 46 - 45 +1 55
10
Fortaleza EC
38 45 - 44 +1 54
11
São Paulo Futebol Clube
38 40 - 38 +2 53
12
Cuiaba
38 40 - 39 +1 51
13
Sport Club Corinthians Paulista
38 47 - 48 -1 50
14
Cruzeiro Esporte Clube
38 35 - 32 +3 47
15
CR Vasco da Gama
38 41 - 51 -10 45
16
Bahia
38 50 - 53 -3 44
17
Santos FC
38 39 - 64 -25 43
18
Goias
38 36 - 53 -17 38
19
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 73 -32 30
20
America Mineiro
38 42 - 81 -39 24
Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu65
102Ghi được103
72Thủng lưới65
1.62Bàn thắng mỗi trận1.58
20Giữ sạch lưới26
32Trên 2.5 bàn27
59Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu