Esporte Clube Juventude vs Atletico-MG
Tỷ số chung cuộc: Esporte Clube Juventude 1-2 Atletico-MG tại Serie A, 2 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Esporte Clube Juventude thắng 1, hòa 3, Atletico-MG thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 15
- Sân vận động
- Estádio Alfredo Jaconi, Caxias do Sul, Rio Grande do Sul
- Trọng tài
- Flavio Rodrigues De Souza
- Phong độ
- DWWDD Esporte Clube Juventude
- DDWWL Atletico-MG
- 28' William Matheus
- 30' 0-1 Hulk11m
- HT0-1
- 46' ▲ Moraes ▼ William Matheus
- 46' ▲ Otávio ▼ Ademir
- 56' 0-2 Eduardo Sasha · E. Vargas
- 57' ▲ Edinho ▼ Ó. Ruíz
- 57' ▲ I. Pitta ▼ Chico
- 62' ▲ Rubens ▼ E. Vargas
- 63' ▲ I. Fernández ▼ Calebe
- 69' ▲ Paulo Henrique ▼ Capixaba
- 76' Moraes · Edinho 1-2
- 78' ▲ Mariano ▼ Eduardo Sasha
- 80' Mariano
- 84' Yuri
- 90'+3 ▲ Fábio Gomes ▼ Hulk
- FT1-2
Đội hình
- 31César 6.7
- 6William Matheus ▼ 46' 6.0
- 12Rafael Forster 6.9
- 2Rodrigo Soares 6.9
- 4Thalisson Kelven 6.3
- 16Jadson 7.0
- 23Chico ▼ 57' 6.3
- 50Yuri 6.9
- 9Ricardo Bueno 7.2
- 11Ó. Ruíz ▼ 57' 6.6
- 7Capixaba ▼ 69' 6.3
Dự bị 11
- 20Moraes ⚽ ▲ 46' 7.2
- 58Edinho ▲ 57' 6.9
- 80I. Pitta ▲ 57' 6.9
- 96Paulo Henrique ▲ 69' 7.5
- 8Darlan
- 44Lucas Ramires
- 32Rômulo
- 5Jean Irmer
- 21William
- 17Elton
- 77Guilherme Parede
- 22Everson 6.6
- 4Réver 7.2
- 13Guilherme Arana 6.3
- 16Igor Rabello 7.5
- 2Guga 7.0
- 29Allan 6.5
- 27Calebe ▼ 63' 7.2
- 10E. Vargas ⇢ ▼ 62' 7.6
- 7Hulk ⚽ ▼ 90' 7.9
- 18Eduardo Sasha ⚽ ▼ 78' 7.5
- 19Ademir ▼ 46' 6.6
Dự bị 12
- 5Otávio ▲ 46' 6.6
- 44Rubens ▲ 62' 6.7
- 26I. Fernández ▲ 63' 6.7
- 25Mariano ▲ 78' 6.6
- 9Fábio Gomes ▲ 90'
- 31Matheus Mendes
- 40Nathan Silva
- 23Guilherme Castilho
- 41Neto
- 32Rafael
- 3J. Alonso
- 6Dodô
Thống kê
02⚑6
⚑610
56%Kiểm soát bóng44%
17Dứt điểm8
4Trúng đích5
8Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
6Phạt góc6
1Việt vị0
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
573Chuyền bóng477
519Chuyền chính xác418
91%Chính xác chuyền88%
So sánh
53Trận đấu67
43Ghi được98
83Thủng lưới57
0.81Bàn thắng mỗi trận1.46
9Giữ sạch lưới30
23Trên 2.5 bàn28
25Hiệp hai53