Cuiaba
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Esporte Clube Juventude

Cuiaba vs Esporte Clube Juventude

Tỷ số chung cuộc: Cuiaba 2-2 Esporte Clube Juventude tại Serie A, 29 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Cuiaba thắng 4, hòa 4, Esporte Clube Juventude thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 1
Sân vận động
Arena Pantanal, Cuiabá, Mato Grosso
Trọng tài
Denis Ribeiro Serafim
Phong độ
WDWLW Cuiaba
WWDDW Esporte Clube Juventude
  1. 29' Jonathan Cafú · Clayson 1-0
  2. 43' 1-1 Wescley
  3. 45'+1 1-2 Matheus Peixoto · Capixaba
  4. HT1-2
  5. 46' João Lucas Lucas Ramon
  6. 60' A. V. Almeida Neves
  7. 71' Guilherme Pato Rafael Gava
  8. 76' Paulo Henrique Míchel Macedo
  9. 76' Marcos Vinicios Chico
  10. 77' Joao Lucas
  11. 80' Rafael Elias Clayson
  12. 83' Felipe Marques Jonathan Cafú
  13. 87' Elton · Guilherme Pato 2-2
  14. 89' F. Pacheco Matheus Peixoto
  15. 90'+4 Guilherme
  16. 90'+5 Eltinho Alyson
  17. 90'+2 Elton Capixaba
  18. FT2-2

Đội hình

Cuiaba Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Alberto Valentim
  1. 1Walter 6.3
  2. 6Uendel 7.0
  3. 4Anderson Conceição 6.9
  4. 3Marllon 6.6
  5. 2Lucas Ramon ▼ 46' 6.3
  6. 8Rafael Gava ▼ 71' 6.3
  7. 5Pepê 6.5
  8. 11Camilo 7.0
  9. 9Elton 7.2
  10. 7Jonathan Cafú ▼ 83' 7.2
  11. 10Clayson ▼ 80' 7.5

Dự bị 12

  1. 13João Lucas ▲ 46' 7.0
  2. 21Guilherme Pato ▲ 71' 7.0
  3. 18Rafael Elias ▲ 80' 6.3
  4. 19Felipe Marques ▲ 83' 7.0
  5. 12João Carlos
  6. 20Murilo Rangel
  7. 17Auremir
  8. 23Raul
  9. 16L. Hernández
  10. 15Wálber
  11. 22Joaquim Henrique
  12. 14Paulão
Esporte Clube Juventude Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marquinhos Santos
  1. 1Marcelo Carné 6.2
  2. 2Míchel Macedo ▼ 76' 7.2
  3. 4Rafael Forster 6.9
  4. 6Alyson ▼ 90' 6.0
  5. 3Vitor Mendes 6.2
  6. 5João Paulo 6.9
  7. 10Wescley 7.2
  8. 11Chico ▼ 76' 6.2
  9. 8Guilherme Castilho 7.0
  10. 9Matheus Peixoto ▼ 89' 7.3
  11. 7Capixaba ▼ 90' 6.9

Dự bị 12

  1. 14Paulo Henrique ▲ 76' 6.7
  2. 17Marcos Vinicios ▲ 76' 6.3
  3. 18F. Pacheco ▲ 89'
  4. 25Eltinho ▲ 90'
  5. 15Elton ▲ 90'
  6. 19Bruninho
  7. 12William
  8. 22E. Mosquera
  9. 13Cleberson
  10. 16Matheus Jesus
  11. 21Dudu
  12. 20Matheuzinho

Thống kê

019
120
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm7
2Trúng đích3
8Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
9Phạt góc1
0Việt vị1
14Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
1Cứu thua0
481Chuyền bóng340
412Chuyền chính xác265
86%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atletico-MG
38 67 - 34 +33 84
2
Flamengo
38 69 - 36 +33 71
3
Palmeiras
38 58 - 43 +15 66
4
Fortaleza EC
38 44 - 45 -1 58
5
Sport Club Corinthians Paulista
38 40 - 36 +4 57
6
RB Bragantino
38 55 - 46 +9 56
7
Fluminense Football Club
38 38 - 38 0 54
8
America Mineiro
38 41 - 37 +4 53
9
Atletico Goianiense
38 33 - 36 -3 53
10
Santos FC
38 35 - 40 -5 50
11
Ceara
38 39 - 38 +1 50
12
Sport Club Internacional
38 44 - 42 +2 48
13
São Paulo Futebol Clube
38 31 - 39 -8 48
14
Club Athletico Paranaense
38 41 - 45 -4 47
15
Cuiaba
38 34 - 37 -3 47
16
Esporte Clube Juventude
38 36 - 44 -8 46
17
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 44 - 51 -7 43
18
Bahia
38 42 - 51 -9 43
19
Sport Recife
38 24 - 37 -13 38
20
Chapecoense-sc
38 27 - 67 -40 15
Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu53
65Ghi được56
43Thủng lưới61
1.18Bàn thắng mỗi trận1.06
26Giữ sạch lưới17
18Trên 2.5 bàn21
16Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu