Esporte Clube Juventude vs Cuiaba
Tỷ số chung cuộc: Esporte Clube Juventude 2-0 Cuiaba tại Serie B, 17 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Esporte Clube Juventude thắng 1, hòa 2, Cuiaba thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 18
- Phong độ
- DWWDD Esporte Clube Juventude
- WWDWL Cuiaba
- 32' Alisson Safira · Rai Silva 1-0
- 41' Marlon Lopes
- HT1-0
- 46' ▲ H. Pedro ▼ Vitor Mendes
- 46' ▲ Eric Melo ▼ Marlon
- 46' ▲ David Miguel ▼ Calebe Costa
- 65' ▲ Alan Kardec ▼ Alisson Safira
- 71' Rai Silva · Luan Martins 2-0
- 72' ▲ Marcos Junior ▼ Kauan Cristtyan
- 74' ▲ Allanzinho ▼ MP
- 74' ▲ Wadson ▼ Patryck
- 76' Messias
- 81' ▲ Vinicius Peixoto ▼ Jean Dias
- 82' ▲ Gabriel Pinheiro ▼ Luan Martins
- 82' ▲ I. Ly ▼ Fabio Lima
- 84' Wadson
- 86' Raí
- 86' David
- FT2-0
Đội hình
- 93Jandrei
- 34Rodrigo Sam
- 4Messias
- 47Marcos Paulo
- 2Rai Ramos
- 75Rai Silva
- 5Luan Martins▼ 82'
- 30Patryck▼ 74'
- 11Fabio Lima▼ 82'
- 10MP▼ 74'
- 25Alisson Safira▼ 65'
Dự bị 12
- 12Pedro Rocha
- 3Titi
- 7Pablo Roberto
- 20Allanzinho▲ 74'
- 27Ray Breno
- 6Wadson▲ 74'
- 9Alan Kardec▲ 65'
- 17M. Castro
- 97Gabriel Pinheiro▲ 82'
- 22Nathan Santos
- 72Lucas Alves
- 26I. Ly▲ 82'
- 31Marcelo Carne
- 13Joao Basso
- 4Vitor Mendes▼ 46'
- 33Alan Empereur
- 37Raylan
- 5Calebe Costa▼ 46'
- 30Raul
- 6Marlon▼ 46'
- 77Jean Dias▼ 81'
- 41Kauan Cristtyan▼ 72'
- 8Pepe
Dự bị 10
- 1Joao Carlos
- 23Marcos Junior▲ 72'
- 96H. Pedro▲ 46'
- 97Luiz Otavio
- 27Rodrigo Rodrigues
- 91Luis Soares
- 36Lorenzo
- 14Eric Melo▲ 46'
- 29Vinicius Peixoto▲ 81'
- 20David Miguel▲ 46'
Thống kê
03⚑3
⚑520
43%Kiểm soát bóng57%
14Dứt điểm15
4Trúng đích5
7Chệch đích7
3Bị chặn3
3Phạt góc5
1Việt vị2
26Phạm lỗi24
3Thẻ vàng2
5Cứu thua2
251Chuyền bóng333
73%Chính xác chuyền84%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 2 | 26 | 28 - 19 | +9 | 47 | |
| 3 | 26 | 44 - 23 | +21 | 46 | |
| 4 | 26 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 5 | 26 | 29 - 22 | +7 | 44 | |
| 6 | 26 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 26 | 30 - 25 | +5 | 40 | |
| 8 | 26 | 34 - 26 | +8 | 38 | |
| 9 | 26 | 31 - 28 | +3 | 37 | |
| 10 | 25 | 31 - 32 | -1 | 37 | |
| 11 | 26 | 31 - 27 | +4 | 37 | |
| 12 | 26 | 25 - 31 | -6 | 36 | |
| 13 | 26 | 23 - 21 | +2 | 36 | |
| 14 | 25 | 34 - 29 | +5 | 32 | |
| 15 | 26 | 29 - 29 | 0 | 31 | |
| 16 | 26 | 27 - 33 | -6 | 31 | |
| 17 | 26 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 18 | 25 | 29 - 36 | -7 | 22 | |
| 19 | 26 | 19 - 45 | -26 | 14 | |
| 20 | 25 | 16 - 52 | -36 | 10 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
13Trận đấu10
12Ghi được11
8Thủng lưới12
0.92Bàn thắng mỗi trận1.1
9Giữ sạch lưới1
3Trên 2.5 bàn3
8Hiệp hai7