Posušje vs Rudar Prijedor
Tỷ số chung cuộc: Posušje 1-0 Rudar Prijedor tại Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina, 1 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Posušje thắng 1, hòa 3, Rudar Prijedor thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina · Vòng 23
- Phong độ
- DWDWW Posušje
- LWLDD Rudar Prijedor
- 30' M. Cuic
- 40' ▲ J. Beslic ▼ V. Majstorovic
- HT0-0
- 46' ▲ D. Busnja ▼ V. Petkovic
- 46' ▲ J. Gutierrez ▼ D. Gvasalia
- 50' F. Danese
- 57' ▲ M. Domancic ▼
- 57' ▲ I. Kukavica ▼ M. Cuic
- 71' ▲ T. Ramic ▼ A. Mohedano
- 71' ▲ A. Mrdja ▼ M. Ritzmaier
- 73' J. Mulato · M. Domancic 1-0
- 75' Z. Begic
- 83' ▲ D. Camber ▼ J. Mulato
- 85' M. Dubljanic
- 90'+3 A. Roncal
- 90'+3 I. Kukavica
- FT1-0
Đội hình
- 31Z. Subaric
- 4B. Curdo
- 5D. Kerkez
- 6M. Andacic
- 9V. Petkovic ▼ 46'
- 10M. Cuic ▼ 57'
- 22Z. Begic
- 27M. Hanuljak
- 32A. Zivkovic
- 70V. Majstorovic ▼ 40'
- 90J. Mulato ▼ 83'
Dự bị 11
- 1A. Soldo
- 3T. Kapetanovic
- 11D. Camber ▲ 83'
- 16B. Filipovic
- 19M. Domancic ▲ 57'
- 20J. Beslic ▲ 40'
- 23D. Busnja ▲ 46'
- 29A. Rozic
- 30M. Lasic
- 44F. Milovic
- 77I. Kukavica ▲ 57'
- 99M. Dubljanic
- 6F. Danese
- 7D. Romera
- 8A. Mohedano ▼ 71'
- 17M. Ritzmaier ▼ 71'
- 21J. Bolivar
- 23C. Puentes
- 27Dani Molina
- 47A. Roncal
- 70D. Gvasalia ▼ 46'
- 88V. Grbic
Dự bị 9
- 92V. Zunic
- 2D. Djekic
- 5N. Pekija
- 9M. Galic
- 15M. Sebez
- 16T. Ramic ▲ 71'
- 31J. Gutierrez ▲ 46'
- 77N. Keranovic
- 91A. Mrdja ▲ 71'
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 76 - 20 | +56 | 86 | |
| 2 | 36 | 48 - 25 | +23 | 71 | |
| 3 | 36 | 54 - 37 | +17 | 65 | |
| 4 | 36 | 36 - 35 | +1 | 51 | |
| 5 | 36 | 37 - 48 | -11 | 45 | |
| 6 | 36 | 34 - 37 | -3 | 42 | |
| 7 | 36 | 27 - 45 | -18 | 35 | |
| 8 | 36 | 21 - 46 | -25 | 34 | |
| 9 | 36 | 25 - 41 | -16 | 34 | |
| 10 | 36 | 31 - 55 | -24 | 30 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu36
26Ghi được31
42Thủng lưới55
0.7Bàn thắng mỗi trận0.86
11Giữ sạch lưới7
8Trên 2.5 bàn15
11Hiệp hai17