Zrinjski vs FK Željezničar Sarajevo
Tỷ số chung cuộc: Zrinjski 1-0 FK Željezničar Sarajevo tại Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina, 16 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zrinjski thắng 8, hòa 1, FK Željezničar Sarajevo thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina · Vòng 18
- Sân vận động
- Stadion Bijeli Brijeg, Mostar
- Phong độ
- WWWWL Zrinjski
- DLWWD FK Željezničar Sarajevo
- 5' J. Pranjić 1-0
- 21' ▲ Abdulmalik Al Jaber ▼ S. Krpić
- HT1-0
- 52' H. Karjasevic
- 62' ▲ I. Savić ▼ M. Ćavar
- 62' ▲ N. Bilbija ▼ N. Mulahusejnović
- 67' ▲ D. Šabić ▼ E. Odinaka
- 67' ▲ M. Mirchevski ▼ S. Radovac
- 74' ▲ K. Abramović ▼ J. Pranjić
- 80' ▲ S. Radinović ▼ M. Cvetanoski
- 80' ▲ D. Lagumdžija ▼ H. Karjašević
- 83' I. Savic
- 84' M. Ticinovic
- 89' ▲ T. Kiš ▼ A. Ivančić
- 89' ▲ T. Majić ▼ F. Topić
- FT1-0
Đội hình
- G. Karačić
- M. Tičinović
- T. Šunjić
- H. Barišić
- K. Memija
- A. Ivančić ▼ 89'
- M. Ćavar ▼ 62'
- S. Surdanović
- J. Pranjić ▼ 74'
- F. Topić ▼ 89'
- N. Mulahusejnović ▼ 62'
Dự bị 5
- I. Savić ▲ 62'
- N. Bilbija ▲ 62'
- K. Abramović ▲ 74'
- T. Kiš ▲ 89'
- T. Majić ▲ 89'
- V. Muftić
- S. Marković
- M. Galić
- M. Karamarko
- M. Šukilović
- E. Odinaka ▼ 67'
- S. Radovac ▼ 67'
- H. Karjašević ▼ 80'
- S. Krpić ▼ 21'
- F. Dangubić
- M. Cvetanoski ▼ 80'
Dự bị 5
- Abdulmalik Al Jaber ▲ 21'
- D. Šabić ▲ 67'
- M. Mirchevski ▲ 67'
- S. Radinović ▲ 80'
- D. Lagumdžija ▲ 80'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 74 - 17 | +57 | 82 | |
| 2 | 33 | 58 - 13 | +45 | 81 | |
| 3 | 33 | 59 - 24 | +35 | 65 | |
| 4 | 33 | 55 - 38 | +17 | 65 | |
| 5 | 33 | 43 - 46 | -3 | 46 | |
| 6 | 33 | 35 - 45 | -10 | 44 | |
| 7 | 33 | 45 - 39 | +6 | 42 | |
| 8 | 33 | 44 - 52 | -8 | 40 | |
| 9 | 33 | 36 - 41 | -5 | 37 | |
| 10 | 33 | 30 - 66 | -36 | 29 | |
| 11 | 33 | 28 - 76 | -48 | 16 | |
| 12 | 33 | 21 - 71 | -50 | 7 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu40
86Ghi được79
34Thủng lưới45
1.91Bàn thắng mỗi trận1.98
22Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn24
50Hiệp hai48