FK Željezničar Sarajevo vs Zrinjski
Tỷ số chung cuộc: FK Željezničar Sarajevo 0-2 Zrinjski tại Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Željezničar Sarajevo thắng 1, hòa 1, Zrinjski thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadion Grbavica, Sarajevo
- Phong độ
- DLWWD FK Željezničar Sarajevo
- WWWWL Zrinjski
- 11' I. Savic
- 13' S. Radovac
- 41' H. Barisic
- HT0-0
- 66' 0-1 N. Mulahusejnović
- 71' ▲ F. Dangubić ▼ M. Cvetanoski
- 71' ▲ D. Šabić ▼ A. Mahmić
- 71' ▲ M. Mirchevski ▼ A. Hiroš
- 79' ▲ H. Karjašević ▼ Abdulmalik Al Jaber
- 80' ▲ A. Jurilj ▼ N. Mulahusejnović
- 80' ▲ A. Ivančić ▼ I. Mašić
- 87' ▲ M. Malekinušić ▼ M. Ćuže
- 87' ▲ D. Čamber ▼ F. Topić
- 89' A. Ivancic
- 90'+10 ▲ F. Mlinar ▼ M. Ćavar
- 90'+1 0-2 M. Ćavar
- FT0-2
Đội hình
- V. Muftić
- N. Cavnić
- M. Galić
- M. Karamarko
- A. Mahmić ▼ 71'
- A. Boljević
- S. Radovac
- A. Hiroš ▼ 71'
- Abdulmalik Al Jaber ▼ 79'
- S. Krpić
- M. Cvetanoski ▼ 71'
Dự bị 4
- F. Dangubić ▲ 71'
- D. Šabić ▲ 71'
- M. Mirchevski ▲ 71'
- H. Karjašević ▲ 79'
- M. Marić
- M. Tičinović
- H. Barišić
- J. Ćorluka
- I. Mašić ▼ 80'
- M. Ćuže ▼ 87'
- I. Savić
- M. Ćavar ▼ 90'
- S. Surdanović
- F. Topić ▼ 87'
- N. Mulahusejnović ▼ 80'
Dự bị 5
- A. Jurilj ▲ 80'
- A. Ivančić ▲ 80'
- M. Malekinušić ▲ 87'
- D. Čamber ▲ 87'
- F. Mlinar ▲ 90'
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 74 - 17 | +57 | 82 | |
| 2 | 33 | 58 - 13 | +45 | 81 | |
| 3 | 33 | 59 - 24 | +35 | 65 | |
| 4 | 33 | 55 - 38 | +17 | 65 | |
| 5 | 33 | 43 - 46 | -3 | 46 | |
| 6 | 33 | 35 - 45 | -10 | 44 | |
| 7 | 33 | 45 - 39 | +6 | 42 | |
| 8 | 33 | 44 - 52 | -8 | 40 | |
| 9 | 33 | 36 - 41 | -5 | 37 | |
| 10 | 33 | 30 - 66 | -36 | 29 | |
| 11 | 33 | 28 - 76 | -48 | 16 | |
| 12 | 33 | 21 - 71 | -50 | 7 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu45
79Ghi được86
45Thủng lưới34
1.98Bàn thắng mỗi trận1.91
13Giữ sạch lưới22
24Trên 2.5 bàn23
48Hiệp hai50