Bolívar
4 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
The Strongest

Bolívar vs The Strongest

Tỷ số chung cuộc: Bolívar 4-1 The Strongest tại Primera División, 8 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolívar thắng 5, hòa 3, The Strongest thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Clausura · Vòng 26
Sân vận động
Estadio Hernando Siles, La Paz
Phong độ
WWWWW Bolívar
WWWLW The Strongest
  1. 8' Patricio Rodríguez
  2. 12' Bruno Miranda
  3. 15' 0-1 M. Ortega11m
  4. 16' Michael Ortega
  5. 28' Ramiro Vaca
  6. 29' C. Melgar · P. Rodríguez 1-1
  7. 32' Luciano Ursino
  8. 41' Ronald Bustos
  9. 42' Bruno Sávio · R. Vaca 2-1
  10. 45'+6 Guillermo Viscarra
  11. HT2-1
  12. 46' V. Cuellar D. Wayar
  13. 46' C. Roca F. Quaglio
  14. 53' R. Vaca · José Sagredo 3-1
  15. 57' G. Sotomayor B. Miranda
  16. 57' J. Amoroso J. Arrascaita
  17. 60' Fábio Gomes · P. Rodríguez 4-1
  18. 63' L. Paz Anderson
  19. 65' A. Quiroga L. Ursino
  20. 68' Carlos Roca
  21. 70' H. Vaca P. Rodríguez
  22. 74' Gabriel Sotomayor
  23. 82' A. Oviedo Fábio Gomes
  24. 83' Álex Granell C. Melgar
  25. FT4-1

Đội hình

Bolívar Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Robatto
  1. 12R. Cordano 7.0
  2. 22Y. Rocha 6.9
  3. 2Jesús Sagredo 7.3
  4. 3Anderson ▼ 63' 6.5
  5. 4José Sagredo 7.3
  6. 80C. Melgar ▼ 83' 7.7
  7. 11R. Vaca 8.5
  8. 17P. Rodríguez ⇢2 ▼ 70' 7.9
  9. 10Bruno Sávio 7.7
  10. 90Fábio Gomes ▼ 82' 7.3
  11. 33E. Vaca 7.5

Dự bị 11

  1. 8L. Paz ▲ 63' 7.2
  2. 27H. Vaca ▲ 70' 6.7
  3. 9A. Oviedo ▲ 82' 6.6
  4. 6Álex Granell ▲ 83' 6.3
  5. 20F. Saucedo
  6. 28B. Méndez
  7. 21J. Velásquez
  8. 24L. Hidalgo
  9. 29J. Velasquez
  10. 30J. Uzeda
  11. 16D. Arroyo
The Strongest Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ismael Rescalvo
  1. 13G. Viscarra 5.6
  2. 31R. Bustos 5.9
  3. 3D. Aimar 6.3
  4. 15M. Caire 6.3
  5. 21F. Quaglio ▼ 46' 6.3
  6. 30J. Arrascaita ▼ 57' 6.7
  7. 8L. Ursino ▼ 65' 6.2
  8. 14D. Wayar ▼ 46' 6.3
  9. 23J. Chura 6.3
  10. 22B. Miranda ▼ 57' 6.6
  11. 10M. Ortega 6.9

Dự bị 12

  1. 16V. Cuellar ▲ 46' 6.7
  2. 19C. Roca ▲ 46' 6.2
  3. 26G. Sotomayor ▲ 57' 6.2
  4. 7J. Amoroso ▲ 57' 6.2
  5. 6A. Quiroga ▲ 65' 6.3
  6. 18R. Ramallo
  7. 27D. Saavedra
  8. 9S. Guerrero
  9. 5A. Jusino
  10. 11E. Triverio
  11. 37H. Guzmán Vaca ▲ 70'
  12. 1J. Gutiérrez

Thống kê

026
660
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm10
6Trúng đích2
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
6Phạt góc6
2Việt vị1
9Phạm lỗi18
2Thẻ vàng6
1Cứu thua2
398Chuyền bóng254
355Chuyền chính xác200
89%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bolívar
30 76 - 25 +51 67
2
The Strongest
30 62 - 34 +28 60
3
Gualberto Villarroel SJ
30 62 - 40 +22 48
4
Aurora
30 49 - 40 +9 48
5
Always Ready
30 48 - 37 +11 46
6
Nacional Potosí
30 52 - 47 +5 46
7
Blooming
30 36 - 43 -7 45
8
Jorge Wilstermann
30 35 - 30 +5 44
9
Real Tomayapo
30 41 - 41 0 43
10
Independiente Petrolero
30 48 - 58 -10 36
11
Oriente Petrolero
30 44 - 58 -14 35
12
Universitario de Vinto
30 36 - 47 -11 34
13
San Antonio Bulo Bulo
30 40 - 58 -18 31
14
Guabirá
30 36 - 53 -17 30
15
Royal Pari
30 30 - 46 -16 29
16
Santa Cruz
30 30 - 68 -38 22

So sánh

53Trận đấu51
116Ghi được95
57Thủng lưới65
2.19Bàn thắng mỗi trận1.86
18Giữ sạch lưới20
32Trên 2.5 bàn29
65Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu