The Strongest
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Bolívar

The Strongest vs Bolívar

Tỷ số chung cuộc: The Strongest 2-1 Bolívar tại Primera División, 10 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: The Strongest thắng 2, hòa 3, Bolívar thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Apertura · Vòng 5
Sân vận động
Estadio Hernando Siles, La Paz
Phong độ
WWWLW The Strongest
WWWWW Bolívar
  1. 13' Ervin Vaca
  2. 26' J. Arrascaita · E. Triverio 1-0
  3. 33' Luciano Ursino
  4. 33' Bruno Sávio
  5. 40' 1-1 P. Rodríguez · Bruno Sávio
  6. 45'+4 Luiz Fernando Paz
  7. HT1-1
  8. 46' E. Saavedra E. Vaca
  9. 63' R. Ramallo 2-1
  10. 67' Leonel López M. Ortega
  11. 74' Fernando Saucedo
  12. 77' D. Rojas L. Ursino
  13. 77' J. Chura R. Ramallo
  14. 80' Yomar Rocha
  15. 82' J. Uzeda F. Saucedo
  16. 82' J. Velásquez C. Algarañaz
  17. 85' C. Roca D. Lino
  18. 85' J. Amoroso J. Arrascaita
  19. 90'+2 Jeyson Chura
  20. FT2-1

Đội hình

The Strongest Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Lavallén
  1. 13G. Viscarra 6.3
  2. 15M. Caire 6.9
  3. 5A. Jusino 6.6
  4. 35D. Lino ▼ 85' 6.3
  5. 33E. Romero 6.9
  6. 8L. Ursino ▼ 77' 6.9
  7. 6A. Quiroga 7.0
  8. 18R. Ramallo ▼ 77' 7.7
  9. 11E. Triverio 7.6
  10. 10M. Ortega ▼ 67' 6.9
  11. 30J. Arrascaita ▼ 85' 7.7

Dự bị 12

  1. 17Leonel López ▲ 67' 6.7
  2. 2D. Rojas ▲ 77' 6.3
  3. 23J. Chura ▲ 77' 6.3
  4. 19C. Roca ▲ 85' 6.5
  5. 7J. Amoroso ▲ 85' 6.3
  6. 1J. Gutiérrez
  7. 14D. Wayar
  8. 22B. Miranda
  9. 32F. Kuqui
  10. 9B. Angulo
  11. 3D. Aimar
  12. 4M. Enoumba
Bolívar Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: F. Robatto
  1. 12A. Desábato 7.2
  2. 22Y. Rocha 6.7
  3. 44R. Orihuela 6.9
  4. 4J. Sagredo 7.2
  5. 8L. Paz 6.3
  6. 10Bruno Sávio 7.2
  7. 11R. Vaca 7.3
  8. 33E. Vaca ▼ 46' 6.5
  9. 17P. Rodríguez 7.7
  10. 20F. Saucedo ▼ 82' 6.6
  11. 9C. Algarañaz ▼ 82' 6.2

Dự bị 12

  1. 26E. Saavedra ▲ 46' 7.2
  2. 30J. Uzeda ▲ 82' 6.2
  3. 21J. Velásquez ▲ 82' 6.9
  4. 18L. Chávez
  5. 1C. Lampe
  6. 5J. Quinteros
  7. 15P. Paz
  8. 2Jesús Sagredo 7.2
  9. 35D. Campos
  10. 13L. Viviani
  11. 28B. Méndez
  12. 7M. Villarroel

Thống kê

024
450
33%Kiểm soát bóng67%
14Dứt điểm16
5Trúng đích3
4Chệch đích9
10Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn4
4Phạt góc4
1Việt vị1
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng5
2Cứu thua3
213Chuyền bóng445
149Chuyền chính xác381
70%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bolívar
30 76 - 25 +51 67
2
The Strongest
30 62 - 34 +28 60
3
Gualberto Villarroel SJ
30 62 - 40 +22 48
4
Aurora
30 49 - 40 +9 48
5
Always Ready
30 48 - 37 +11 46
6
Nacional Potosí
30 52 - 47 +5 46
7
Blooming
30 36 - 43 -7 45
8
Jorge Wilstermann
30 35 - 30 +5 44
9
Real Tomayapo
30 41 - 41 0 43
10
Independiente Petrolero
30 48 - 58 -10 36
11
Oriente Petrolero
30 44 - 58 -14 35
12
Universitario de Vinto
30 36 - 47 -11 34
13
San Antonio Bulo Bulo
30 40 - 58 -18 31
14
Guabirá
30 36 - 53 -17 30
15
Royal Pari
30 30 - 46 -16 29
16
Santa Cruz
30 30 - 68 -38 22

So sánh

51Trận đấu53
95Ghi được116
65Thủng lưới57
1.86Bàn thắng mỗi trận2.19
20Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn32
49Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu