Bolívar vs The Strongest
Tỷ số chung cuộc: Bolívar 4-4 The Strongest tại Primera División, 25 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolívar thắng 5, hòa 3, The Strongest thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio Hernando Siles, La Paz
- Phong độ
- WWWWW Bolívar
- WWWLW The Strongest
- 14' Diego Wayar
- 22' Francisco da Costa · R. Vaca 1-0
- 27' Leonel Justiniano
- 29' 1-1 M. Ortega
- 42' R. Vaca · Francisco da Costa 2-1
- 45'+2 Francisco Da Costa
- HT2-1
- 50' C. Algarañaz · Francisco da Costa 3-1
- 56' Maximiliano Caire
- 62' ▲ Leonel López ▼ D. Rojas
- 62' ▲ R. Ramallo ▼ J. Amoroso
- 66' 3-2 R. Ramallo · Leonel López
- 71' ▲ J. Velásquez ▼ C. Algarañaz
- 74' José Sagredo 4-2
- 76' Bruno Sávio
- 78' Leonel López
- 78' ▲ F. Saucedo ▼ R. Vaca
- 78' ▲ L. Ursino ▼ M. Ortega
- 79' ▲ B. Miranda ▼ J. Arrascaita
- 83' ▲ L. Chávez ▼ Bruno Sávio
- 85' Bruno Miranda
- 90'+5 Enrique Triverio
- 90'+3 ▲ B. Angulo ▼ D. Wayar
- 90'+1 4-3 L. Ursino · D. Lino
- 90'+4 4-4 B. Bentaberryphản lưới
- FT4-4
Đội hình
- 1C. Lampe 5.3
- 22Y. Rocha 6.3
- 44R. Orihuela 6.3
- 3B. Bentaberry 5.6
- 4José Sagredo ⚽ 7.5
- 9C. Algarañaz ⚽ ▼ 71' 6.9
- 23L. Justiniano 6.6
- 33E. Vaca 6.3
- 11R. Vaca ⚽ ⇢ ▼ 78' 8.9
- 10Bruno Sávio ▼ 83' 6.9
- 19Francisco da Costa ⚽ ⇢2 8.5
Dự bị 11
- 21J. Velásquez ▲ 71' 6.2
- 20F. Saucedo ▲ 78' 5.9
- 18L. Chávez ▲ 83' 6.2
- 30J. Uzeda
- 15P. Paz
- 5J. Quinteros
- 12A. Desábato
- 7M. Villarroel
- 28B. Méndez
- 2Jesús Sagredo ⚽ 7.5
- 13L. Viviani
- 13G. Viscarra 6.3
- 31R. Bustos 5.6
- 5A. Jusino 6.5
- 35D. Lino ⇢ 6.9
- 7J. Amoroso ▼ 62' 6.5
- 2D. Rojas ▼ 62' 6.5
- 10M. Ortega ⚽ ▼ 78' 7.2
- 15M. Caire 6.3
- 14D. Wayar ▼ 90' 6.5
- 11E. Triverio 7.0
- 30J. Arrascaita ▼ 79' 6.2
Dự bị 12
- 17Leonel López ▲ 62' 7.2
- 18R. Ramallo ⚽ ▲ 62' 7.3
- 8L. Ursino ⚽ ▲ 78' 7.3
- 22B. Miranda ▲ 79' 6.7
- 9B. Angulo ▲ 90'
- 33E. Romero
- 19C. Roca
- 24E. Velasquez
- 6A. Quiroga
- 20A. Fernández
- 1J. Gutiérrez
- 21F. Quaglio
Thống kê
01⚑4
⚑650
49%Kiểm soát bóng51%
15Dứt điểm15
6Trúng đích3
5Chệch đích11
9Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
4Phạt góc6
1Việt vị1
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng5
0Cứu thua3
257Chuyền bóng265
182Chuyền chính xác206
71%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 76 - 25 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 62 - 34 | +28 | 60 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 48 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 37 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 52 - 47 | +5 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 43 | -7 | 45 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 41 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 48 - 58 | -10 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 58 | -14 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 14 | 30 | 36 - 53 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 22 |
So sánh
53Trận đấu51
116Ghi được95
57Thủng lưới65
2.19Bàn thắng mỗi trận1.86
18Giữ sạch lưới20
32Trên 2.5 bàn29
65Hiệp hai49