The Strongest vs Nacional Potosí
Tỷ số chung cuộc: The Strongest 2-1 Nacional Potosí tại Primera División, 12 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: The Strongest thắng 5, hòa 2, Nacional Potosí thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Hernando Siles, La Paz
- Phong độ
- LWWWW The Strongest
- WWWWL Nacional Potosí
- 15' Diego Wayar
- 16' Fabricio Quaglio
- 35' Leonel López
- 42' 0-1 M. Prost
- 45'+4 D. Rojas · F. Quaglio 1-1
- HT1-1
- 56' Miyhel Ortiz
- 59' ▲ V. Cuellar ▼ L. López
- 59' ▲ B. Miranda ▼ D. Wayar
- 66' ▲ J. Amoroso ▼ G. Sotomayor
- 75' Abraham Cabrera
- 77' ▲ A. Quiroga ▼ D. Rojas
- 77' ▲ F. Kuqui ▼ J. Chura
- 77' ▲ G. Cristaldo ▼ S. Galindo
- 77' ▲ P. Azogue ▼ S. Guerra
- 84' Saidt Mustafa
- 87' ▲ K. Romay ▼ M. Prost
- 88' Gustavo Cristaldo
- 90'+4 Kevin Romay
- 90'+1 B. Miranda · F. Kuqui 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 13G. Viscarra 6.3
- 31R. Bustos 7.3
- 4M. Enoumba 7.3
- 29L. Demiquel 7.2
- 21F. Quaglio ⇢ 7.7
- 14D. Wayar ▼ 59' 7.3
- 23J. Chura ▼ 77' 6.2
- 2D. Rojas ⚽ ▼ 77' 7.7
- 17L. López ▼ 59' 6.6
- 26G. Sotomayor ▼ 66' 6.5
- 9B. Angulo 6.7
Dự bị 8
- 16V. Cuellar ▲ 59' 6.6
- 22B. Miranda ⚽ ▲ 59' 7.6
- 7J. Amoroso ▲ 66' 6.3
- 6A. Quiroga ▲ 77' 6.6
- 32F. Kuqui ▲ 77' 6.9
- 24E. Velasquez
- 20A. Fernández
- 1J. Gutiérrez
- 1S. Mustafá 6.5
- 23Ó. Baldomar 6.7
- 6E. Restrepo 6.9
- 13A. Cabrera 6.9
- 21Miyhel Ortiz 6.9
- 16A. Torrico 6.3
- 15M. Andia 6.6
- 10S. Galindo ▼ 77' 7.2
- 20M. Prost ⚽ ▼ 87' 7.5
- 17S. Guerra ▼ 77' 6.5
- 29W. Álvarez 6.9
Dự bị 9
- 9G. Cristaldo ▲ 77' 6.2
- 18P. Azogue ▲ 77' 6.3
- 7K. Romay ▲ 87' 6.3
- 14Ó. Añez
- 22D. Hoyos
- 25M. Adorno
- 3J. Guerra
- 8L. Pavia
- 5D. Mancilla
Thống kê
03⚑3
⚑450
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm9
4Trúng đích2
6Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
3Phạt góc4
1Việt vị3
6Phạm lỗi8
3Thẻ vàng5
1Cứu thua2
500Chuyền bóng366
430Chuyền chính xác287
86%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 76 - 25 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 62 - 34 | +28 | 60 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 48 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 37 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 52 - 47 | +5 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 43 | -7 | 45 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 41 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 48 - 58 | -10 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 58 | -14 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 14 | 30 | 36 - 53 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 22 |
So sánh
51Trận đấu47
95Ghi được74
65Thủng lưới75
1.86Bàn thắng mỗi trận1.57
20Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn29
49Hiệp hai46