The Strongest vs Nacional Potosí
Tỷ số chung cuộc: The Strongest 1-1 Nacional Potosí tại Primera División, 16 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: The Strongest thắng 5, hòa 2, Nacional Potosí thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 18
- Sân vận động
- Estadio Hernando Siles, La Paz
- Trọng tài
- D. Rodriguez
- Phong độ
- WLWWW The Strongest
- LWWWW Nacional Potosí
- 8' J. Reinoso 1-0
- 27' D. Valencia
- 31' J. Reinoso
- 35' J. Andia
- 45'+2 C. Alvarez
- HT1-0
- 46' ▲ J. Romay ▼ A. Torrico
- 47' M. Ortiz
- 62' ▲ J. Arrascaita ▼ M. Ortega
- 70' ▲ D. Wayar ▼ M. Prost
- 75' ▲ S. Guerra ▼ D. Navarro
- 77' ▲ Ó. Baldomar ▼ O. Añez
- 82' ▲ J. Aponte ▼ D. Lino
- 82' ▲ G. Sotomayor ▼ C. Esparza
- 83' M. Nunez
- 86' 1-1 T. Tobar · S. Guerra
- 90' ▲ M. Galain ▼ C. Álvarez
- 90' ▲ W. Álvarez ▼ M. Núñez
- FT1-1
Đội hình
- 13G. Viscarra
- 22G. Castillo
- 12J. Valverde
- 5A. Jusino
- 20M. Ortega ▼ 62'
- 21F. Saucedo
- 8L. Ursino
- 34C. Esparza ▼ 82'
- 35D. Lino ▼ 82'
- 18J. Reinoso
- 9M. Prost ▼ 70'
Dự bị 9
- 30J. Arrascaita ▲ 62'
- 14D. Wayar ▲ 70'
- 4J. Aponte ▲ 82'
- 26G. Sotomayor ▲ 82'
- 23J. Chura
- 2I. Benegas
- 6R. Gómez
- 1J. Gutiérrez
- 15J. Villamíl
- 1S. Mustafá
- 2L. Torrico
- 14O. Añez ▼ 77'
- 5D. Valencia
- 15M. Andia
- 10C. Álvarez ▼ 90'
- 21M. Ortiz
- 3A. Torrico ▼ 46'
- 7M. Núñez ▼ 90'
- 9T. Tobar
- 27D. Navarro ▼ 75'
Dự bị 9
- 28J. Romay ▲ 46'
- 17S. Guerra ▲ 75'
- 20Ó. Baldomar ▲ 77'
- 18M. Galain ▲ 90'
- 19W. Álvarez ▲ 90'
- 22D. Valdivia
- 6V. Cuellar
- 11F. Saldías
- 4M. Silveti
Thống kê
01
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 24 | 52 - 22 | +30 | 51 | |
| 2 | 16 | 21 - 11 | +10 | 27 | |
| 3 | 24 | 52 - 25 | +27 | 50 | |
| 4 | 24 | 44 - 40 | +4 | 42 | |
| 5 | 24 | 36 - 26 | +10 | 38 | |
| 6 | 24 | 35 - 33 | +2 | 38 | |
| 7 | 16 | 18 - 21 | -3 | 17 | |
| 8 | 24 | 34 - 33 | +1 | 28 | |
| 9 | 24 | 31 - 34 | -3 | 27 | |
| 10 | 24 | 27 - 35 | -8 | 27 | |
| 11 | 24 | 24 - 32 | -8 | 27 | |
| 12 | 24 | 25 - 35 | -10 | 26 | |
| 13 | 24 | 25 - 35 | -10 | 25 | |
| 14 | 24 | 25 - 47 | -22 | 25 | |
| 15 | 24 | 24 - 46 | -22 | 23 | |
| 16 | 24 | 23 - 34 | -11 | 22 |
So sánh
57Trận đấu42
104Ghi được78
56Thủng lưới67
1.82Bàn thắng mỗi trận1.86
21Giữ sạch lưới6
31Trên 2.5 bàn28
60Hiệp hai43