Oriente Petrolero vs Bolívar
Tỷ số chung cuộc: Oriente Petrolero 0-2 Bolívar tại Primera División, 22 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oriente Petrolero thắng 0, hòa 1, Bolívar thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Ramón Aguilera Costas, Santa Cruz de la Sierra
- Phong độ
- WDWLW Oriente Petrolero
- WWWWW Bolívar
- 9' Renzo Orihuela
- 13' ▲ J. Uzeda ▼ P. Rodríguez
- 18' Erwin Junior Sánchez
- 19' Leonel Justiniano
- 28' Hugo Dorrego
- 45'+5 ▲ E. Cabezas ▼ E. Rodríguez
- HT0-0
- 54' Enrique Flores
- 64' Carmelo Algarañaz
- 69' ▲ H. Rojas ▼ J. Sánchez
- 69' ▲ E. Vaca ▼ L. Paz
- 75' ▲ F. Saucedo ▼ R. Vaca
- 76' 0-1 C. Algarañaz · Y. Rocha
- 81' Renzo Orihuela
- 82' Marcos Riquelme
- 83' ▲ J. García ▼ H. Dorrego
- 83' ▲ F. Gonzales ▼ C. Árabe
- 89' 0-2 F. Saucedo · Bruno Sávio
- FT0-2
Đội hình
- 12R. Cordano 6.9
- 6C. Áñez 5.9
- 2E. Rodríguez ▼ 45' 6.9
- 3C. García 7.3
- 11J. Flores 6.0
- 36R. Diez 6.5
- 10H. Dorrego ▼ 83' 6.9
- 9M. Riquelme 6.5
- 19J. Sánchez ▼ 69' 6.7
- 24K. Salvatierra 6.7
- 7C. Árabe ▼ 83' 6.5
Dự bị 11
- 31E. Cabezas ▲ 45' 6.2
- 17H. Rojas ▲ 69' 6.0
- 20J. García ▲ 83' 6.2
- 15F. Gonzales ▲ 83' 6.5
- 28C. Ventura
- 30M. Aguilera
- 4D. Rodriguez
- 21F. Ibañez
- 5L. Vargas
- 34F. Vargas
- 1A. Torrez
- 1C. Lampe 7.6
- 22Y. Rocha ⇢ 7.6
- 44R. Orihuela 7.6
- 2Jesús Sagredo 7.3
- 8L. Paz ▼ 69' 7.0
- 10Bruno Sávio ⇢ 8.2
- 23L. Justiniano 7.2
- 11R. Vaca ▼ 75' 7.2
- 17P. Rodríguez ▼ 13' 6.9
- 9C. Algarañaz ⚽ 7.5
- 19Francisco da Costa 6.9
Dự bị 8
- 30J. Uzeda ▲ 13' 7.2
- 33E. Vaca ▲ 69' 6.6
- 20F. Saucedo ⚽ ▲ 75' 7.3
- 15P. Paz
- 7M. Villarroel
- 12A. Desábato
- 28B. Méndez
- 21J. Velásquez
Thống kê
04⚑8
⚑430
39%Kiểm soát bóng61%
12Dứt điểm13
3Trúng đích6
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn2
8Phạt góc4
0Việt vị3
20Phạm lỗi10
4Thẻ vàng3
4Cứu thua4
214Chuyền bóng354
128Chuyền chính xác287
60%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 76 - 25 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 62 - 34 | +28 | 60 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 48 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 37 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 52 - 47 | +5 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 43 | -7 | 45 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 41 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 48 - 58 | -10 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 58 | -14 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 14 | 30 | 36 - 53 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 22 |
So sánh
39Trận đấu53
54Ghi được116
73Thủng lưới57
1.38Bàn thắng mỗi trận2.19
7Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn32
31Hiệp hai65