Oriente Petrolero vs Bolívar
Tỷ số chung cuộc: Oriente Petrolero 1-1 Bolívar tại Primera División, 30 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oriente Petrolero thắng 0, hòa 1, Bolívar thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 21
- Sân vận động
- Estadio Ramón Aguilera Costas, Santa Cruz de la Sierra
- Phong độ
- WDWLW Oriente Petrolero
- WWWWW Bolívar
- 12' H. Rojas · C. Álvarez 1-0
- 18' Ronnie Fernández
- 22' Jorge Rojas
- HT1-0
- 48' Luis Alberto Gutierrez
- 58' ▲ H. Sánchez ▼ R. Menacho
- 58' ▲ Francisco da Costa ▼ B. Bentaberry
- 59' ▲ José Sagredo ▼ L. Justiniano
- 63' 1-1 Francisco da Costa · Bruno Sávio
- 69' Jesús Sagredo
- 70' ▲ M. Riquelme ▼ C. Álvarez
- 71' Hugo Dorrego
- 73' ▲ P. Rodríguez ▼ Bruno Sávio
- 73' ▲ C. Algarañaz ▼ R. Fernández
- 78' José Sagredo
- 82' ▲ D. Bejarano ▼ L. Chávez
- 84' Jesús Sagredo
- 84' Jesús Sagredo
- 89' ▲ J. Cristaldo ▼ H. Dorrego
- FT1-1
Đội hình
- 1W. Quiñónez 6.5
- 2E. Rodríguez 6.7
- 13C. García 7.2
- 23L. Gutiérrez 6.9
- 4J. Flores 6.3
- 14J. Mercado 7.3
- 6D. Rojas 6.5
- 10H. Dorrego ▼ 89' 6.0
- 8C. Álvarez ⇢ ▼ 70' 7.0
- 33R. Menacho ▼ 58' 6.3
- 77H. Rojas ⚽ 6.9
Dự bị 11
- 21H. Sánchez ▲ 58' 6.7
- 99M. Riquelme ▲ 70' 6.6
- 37J. Cristaldo ▲ 89'
- 35J. Vargas
- 22D. Valdivia
- 11J. Castillo
- 38S. Sandoval
- 36S. Reyes
- 19J. Sánchez
- 3W. Soleto
- 24S. Guzmán
- 1C. Lampe 6.9
- 5J. Quinteros 7.0
- 22N. Ferreyra 6.7
- 3B. Bentaberry ▼ 58' 6.6
- 2Jesús Sagredo 6.9
- 15G. Villamíl 6.7
- 23L. Justiniano ▼ 59' 6.7
- 24J. Uzeda 7.0
- 30L. Chávez ▼ 82' 6.9
- 9R. Fernández ▼ 73' 6.5
- 10Bruno Sávio ⇢ ▼ 73' 7.5
Dự bị 12
- 19Francisco da Costa ⚽ ▲ 58' 7.2
- 4José Sagredo ▲ 59' 6.9
- 17P. Rodríguez ▲ 73' 6.5
- 18C. Algarañaz ▲ 73' 6.2
- 8D. Bejarano ▲ 82' 6.5
- 14Y. Rocha
- 33E. Vaca
- 11R. Vaca
- 16M. Villarroel
- 34A. Arancibia
- 29L. Paz
- 13J. Herrera
Thống kê
03⚑6
⚑041
42%Kiểm soát bóng58%
8Dứt điểm9
4Trúng đích2
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn3
6Phạt góc0
1Việt vị1
19Phạm lỗi25
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
228Chuyền bóng332
128Chuyền chính xác231
56%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 65 - 34 | +31 | 65 | |
| 2 | 32 | 84 - 42 | +42 | 57 | |
| 3 | 32 | 54 - 36 | +18 | 57 | |
| 4 | 32 | 72 - 46 | +26 | 54 | |
| 5 | 32 | 45 - 31 | +14 | 51 | |
| 6 | 32 | 36 - 34 | +2 | 49 | |
| 7 | 32 | 31 - 42 | -11 | 46 | |
| 8 | 32 | 39 - 27 | +12 | 43 | |
| 9 | 32 | 44 - 42 | +2 | 43 | |
| 10 | 32 | 30 - 28 | +2 | 41 | |
| 11 | 32 | 33 - 45 | -12 | 40 | |
| 12 | 32 | 40 - 53 | -13 | 35 | |
| 13 | 32 | 34 - 49 | -15 | 35 | |
| 14 | 32 | 37 - 56 | -19 | 33 | |
| 15 | 32 | 32 - 65 | -33 | 33 | |
| 16 | 32 | 42 - 61 | -19 | 32 | |
| 17 | 32 | 32 - 59 | -27 | 29 |
So sánh
54Trận đấu59
58Ghi được136
92Thủng lưới69
1.07Bàn thắng mỗi trận2.31
11Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn41
30Hiệp hai76