Universitario de Vinto vs Real Tomayapo
Tỷ số chung cuộc: Universitario de Vinto 0-1 Real Tomayapo tại Primera División, 18 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Universitario de Vinto thắng 5, hòa 2, Real Tomayapo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 31
- Sân vận động
- Estadio Félix Capriles, Cochabamba
- Phong độ
- LWDLL Universitario de Vinto
- WWLLW Real Tomayapo
- 28' 0-1 M. Noble · M. Graneros
- HT0-1
- 46' ▲ D. Navarro ▼ J. Magallanes
- 46' ▲ E. Cano ▼ Rafinha
- 52' Erick Cano
- 54' Thiago
- 72' ▲ G. Cuellar ▼ J. Calicho
- 72' ▲ W. Álvarez ▼ A. Llano
- 73' ▲ M. Barrios ▼ K. Mamani
- 73' ▲ S. Angulo ▼ Pedro Galindo
- 74' ▲ J. Zampiery ▼ P. Laredo
- 79' ▲ C. Monges ▼ J. Orozco
- 87' Joaquín Lencinas
- 90'+7 ▲ S. Galindo ▼ M. Graneros
- FT0-1
Đội hình
- 12G. Almada 6.7
- 30P. Laredo ▼ 74' 6.7
- 26J. Lencinas 7.3
- 2J. Vila 6.9
- 4I. Vidaurre 6.7
- 10R. Castro 7.2
- 91Rafinha ▼ 46' 7.2
- 38J. Magallanes ▼ 46' 6.3
- 22J. Calicho ▼ 72' 6.6
- 24A. Llano ▼ 72' 6.9
- 9R. Monteiro 6.6
Dự bị 12
- 27D. Navarro ▲ 46' 6.9
- 20E. Cano ▲ 46' 6.7
- 5G. Cuellar ▲ 72' 6.3
- 19W. Álvarez ▲ 72' 6.3
- 14J. Zampiery ▲ 74' 7.0
- 98D. Camacho
- 8R. Mamani
- 33J. Candía
- 3D. Giménez
- 1R. Olivares
- 28J. Pinto
- 32J. Alipaz
- 23Pedro Galindo ▼ 73' 6.9
- 33K. Mamani ▼ 73' 6.6
- 19Hallysson Padilha 6.3
- 2J. Rioja 7.5
- 15J. Orellana 6.9
- 29M. Graneros ⇢ ▼ 90' 7.3
- 7Thiago Ribeiro 7.2
- 22P. Azogue 7.3
- 21M. Noble ⚽ 8.0
- 9J. Orozco ▼ 79' 6.6
- 6S. Villamíl 7.3
Dự bị 9
- 26M. Barrios ▲ 73' 6.7
- 1S. Angulo ▲ 73' 7.0
- 24C. Monges ▲ 79' 6.5
- 10S. Galindo ▲ 90'
- 20S. Cuiza
- 30H. Rodríguez
- 4Pablo Galindo 6.9
- 18L. Alí
- 28L. Maygua
Thống kê
01⚑3
⚑510
59%Kiểm soát bóng41%
20Dứt điểm12
4Trúng đích2
12Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
3Phạt góc5
0Việt vị1
13Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
511Chuyền bóng361
448Chuyền chính xác294
88%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 65 - 34 | +31 | 65 | |
| 2 | 32 | 84 - 42 | +42 | 57 | |
| 3 | 32 | 54 - 36 | +18 | 57 | |
| 4 | 32 | 72 - 46 | +26 | 54 | |
| 5 | 32 | 45 - 31 | +14 | 51 | |
| 6 | 32 | 36 - 34 | +2 | 49 | |
| 7 | 32 | 31 - 42 | -11 | 46 | |
| 8 | 32 | 39 - 27 | +12 | 43 | |
| 9 | 32 | 44 - 42 | +2 | 43 | |
| 10 | 32 | 30 - 28 | +2 | 41 | |
| 11 | 32 | 33 - 45 | -12 | 40 | |
| 12 | 32 | 40 - 53 | -13 | 35 | |
| 13 | 32 | 34 - 49 | -15 | 35 | |
| 14 | 32 | 37 - 56 | -19 | 33 | |
| 15 | 32 | 32 - 65 | -33 | 33 | |
| 16 | 32 | 42 - 61 | -19 | 32 | |
| 17 | 32 | 32 - 59 | -27 | 29 |
So sánh
44Trận đấu43
50Ghi được43
48Thủng lưới47
1.14Bàn thắng mỗi trận1
13Giữ sạch lưới18
16Trên 2.5 bàn16
33Hiệp hai26