Universitario de Vinto vs Real Tomayapo
Tỷ số chung cuộc: Universitario de Vinto 1-1 Real Tomayapo tại Primera División, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Universitario de Vinto thắng 5, hòa 2, Real Tomayapo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 21
- Sân vận động
- Estadio Félix Capriles, Cochabamba
- Trọng tài
- D. Rodriguez
- Phong độ
- LWDLL Universitario de Vinto
- WWLLW Real Tomayapo
- 31' 0-1 J. Rioja · N. Albarracín
- 34' P. Laredo
- 39' Y. Vallejos 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ H. Cuellar ▼ A. Oliveira
- 46' ▲ K. Pontons ▼ Y. Vallejos
- 47' P. Martinez
- 60' ▲ M. Garzón ▼ E. Caicedo
- 64' ▲ Gênesis ▼ A. Llano
- 65' ▲ J. Calicho ▼ R. Mamani
- 75' L. Justiniano
- 81' ▲ E. Ramos ▼ D. Maldonado
- 88' ▲ R. Cabrera ▼ R. Maraz
- 90' K. Pontons
- 90' ▲ J. Añez ▼ W. Veizaga
- FT1-1
Đội hình
- 1G. Almada
- 3O. Vaca
- 31E. Michelli
- 30P. Laredo
- 2J. Vila
- 8R. Mamani ▼ 65'
- 16W. Veizaga ▼ 90'
- 45A. Oliveira ▼ 46'
- 23Y. Vallejos ▼ 46'
- 9A. Llano ▼ 64'
- 17R. Ndoutoumo
Dự bị 9
- 38H. Cuellar ▲ 46'
- 33K. Pontons ▲ 46'
- 99Gênesis ▲ 64'
- 22J. Calicho ▲ 65'
- 61J. Añez ▲ 90'
- 10E. Cano
- 7R. Vargas
- 19Hallysson Padilha
- 13J. Foronda
- 22L. Banegas
- 4D. Maldonado ▼ 81'
- 8L. Justiniano
- 3P. Martínez
- 7Thiago Ribeiro
- 10N. Albarracín
- 11M. Chajtur
- 9E. Caicedo ▼ 60'
- 2J. Rioja
- 6S. Villamíl
- 32R. Maraz ▼ 88'
Dự bị 9
- 18M. Garzón ▲ 60'
- 35E. Ramos ▲ 81'
- 12R. Cabrera ▲ 88'
- 38S. Cuiza
- 21C. Valencia
- 26M. Barrios
- 23P. Galindo
- 24J. Alemán
- 14C. Alvarado
Thống kê
11
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 24 | 52 - 22 | +30 | 51 | |
| 2 | 16 | 21 - 11 | +10 | 27 | |
| 3 | 24 | 52 - 25 | +27 | 50 | |
| 4 | 24 | 44 - 40 | +4 | 42 | |
| 5 | 24 | 36 - 26 | +10 | 38 | |
| 6 | 24 | 35 - 33 | +2 | 38 | |
| 7 | 16 | 18 - 21 | -3 | 17 | |
| 8 | 24 | 34 - 33 | +1 | 28 | |
| 9 | 24 | 31 - 34 | -3 | 27 | |
| 10 | 24 | 27 - 35 | -8 | 27 | |
| 11 | 24 | 24 - 32 | -8 | 27 | |
| 12 | 24 | 25 - 35 | -10 | 26 | |
| 13 | 24 | 25 - 35 | -10 | 25 | |
| 14 | 24 | 25 - 47 | -22 | 25 | |
| 15 | 24 | 24 - 46 | -22 | 23 | |
| 16 | 24 | 23 - 34 | -11 | 22 |
So sánh
40Trận đấu40
41Ghi được39
63Thủng lưới59
1.02Bàn thắng mỗi trận0.98
8Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn17
27Hiệp hai20