Aurora vs Oriente Petrolero
Tỷ số chung cuộc: Aurora 2-2 Oriente Petrolero tại Primera División, 14 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aurora thắng 2, hòa 3, Oriente Petrolero thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Félix Capriles, Cochabamba
- Phong độ
- DDWWW Aurora
- DWLWL Oriente Petrolero
- 22' C. Cejas
- 42' R. Ramallo · J. Reinoso 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ A. Sánchez ▼ C. Sejas
- 46' ▲ H. Sánchez ▼ A. Sosa
- 48' J. Torrico · J. Reinoso 2-0
- 64' ▲ Serginho ▼ O. Blanco
- 64' ▲ F. Roca ▼ J. Cristaldo
- 76' ▲ E. Michelli ▼ L. Barboza
- 76' ▲ M. Gómez ▼ R. Ramallo
- 79' E. Michelli
- 86' 2-1 C. Álvarez · L. Villagra
- 87' ▲ S. Moruno ▼ Didí Torrico
- 90'+4 2-2 L. Villagra · C. Álvarez
- FT2-2
Đội hình
- 12L. Cárdenas
- 29N. Amarilla
- 10J. Torrico
- 21R. Ballivian
- 3L. Barboza ▼ 76'
- 15S. Zaracho
- 24C. Sejas ▼ 46'
- 26Didí Torrico ▼ 87'
- 18J. Reinoso
- 8R. Ramallo ▼ 76'
- 7O. Blanco ▼ 64'
Dự bị 11
- 20A. Sánchez ▲ 46'
- 70Serginho ▲ 64'
- 31E. Michelli ▲ 76'
- 11M. Gómez ▲ 76'
- 16S. Moruno ▲ 87'
- 19G. Montaño
- 28O. Vaca
- 25C. Abastoflor
- 30Darío Torrico
- 14B. Aranibar
- 22N. Taboada
- 1W. Quiñónez
- 14J. Mercado
- 26A. Sandoval
- 27S. Alvarez
- 42A. Sosa ▼ 46'
- 34F. Vargas
- 8C. Álvarez
- 19J. Sánchez
- 6D. Rojas
- 37J. Cristaldo ▼ 64'
- 25L. Villagra
Dự bị 9
- 21H. Sánchez ▲ 46'
- 9F. Roca ▲ 64'
- 32A. Paz
- 43J. Velasco
- 31A. Saavedra
- 3W. Soleto
- 22D. Valdivia
- 35J. Vargas
- 33R. Menacho
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 65 - 34 | +31 | 65 | |
| 2 | 32 | 84 - 42 | +42 | 57 | |
| 3 | 32 | 54 - 36 | +18 | 57 | |
| 4 | 32 | 72 - 46 | +26 | 54 | |
| 5 | 32 | 45 - 31 | +14 | 51 | |
| 6 | 32 | 36 - 34 | +2 | 49 | |
| 7 | 32 | 31 - 42 | -11 | 46 | |
| 8 | 32 | 39 - 27 | +12 | 43 | |
| 9 | 32 | 44 - 42 | +2 | 43 | |
| 10 | 32 | 30 - 28 | +2 | 41 | |
| 11 | 32 | 33 - 45 | -12 | 40 | |
| 12 | 32 | 40 - 53 | -13 | 35 | |
| 13 | 32 | 34 - 49 | -15 | 35 | |
| 14 | 32 | 37 - 56 | -19 | 33 | |
| 15 | 32 | 32 - 65 | -33 | 33 | |
| 16 | 32 | 42 - 61 | -19 | 32 | |
| 17 | 32 | 32 - 59 | -27 | 29 |
So sánh
45Trận đấu54
61Ghi được58
43Thủng lưới92
1.36Bàn thắng mỗi trận1.07
19Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai30