Oriente Petrolero vs Aurora
Tỷ số chung cuộc: Oriente Petrolero 2-1 Aurora tại Primera División, 6 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oriente Petrolero thắng 5, hòa 3, Aurora thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Ramón Aguilera Costas, Santa Cruz de la Sierra
- Trọng tài
- D. Rodriguez
- Phong độ
- DWLWL Oriente Petrolero
- DDWWW Aurora
- 10' H. Sánchez11m 1-0
- 19' D. Gimenez
- 32' 1-1 L. Maygua
- 39' J. Berdecio
- HT1-1
- 46' ▲ L. Vaca ▼ C. Cejas
- 57' ▲ J. Rojas ▼ J. Ribera
- 72' ▲ D. Cabrera ▼ F. Gonzales
- 78' J. Torrico
- 78' ▲ B. Aranibar ▼ L. Maygua
- 79' ▲ J. Correa ▼ L. Zazpe
- 79' ▲ M. Suarez ▼ H. Sánchez
- 84' ▲ E. Maidana ▼ J. Torrico
- 85' J. Correa · J. Rojas 2-1
- 86' ▲ P. Muné ▼ S. Zaracho
- 86' ▲ M. Lugo ▼ Darío Torrico
- 88' D. Torrico
- FT2-1
Đội hình
- 1W. Quiñónez
- 13L. Zazpe ▼ 79'
- 19C. Roca
- 14J. Mercado
- 7H. Dorrego
- 8J. Ribera ▼ 57'
- 21H. Sánchez ▼ 79'
- 15F. Gonzales ▼ 72'
- 3W. Soleto
- 30J. Berdecio Mendoza
- 9F. Suárez
Dự bị 9
- 24J. Rojas ▲ 57'
- 28D. Cabrera ▲ 72'
- 10J. Correa ▲ 79'
- 4M. Suarez ▲ 79'
- 40P. García
- 37L. Sánchez
- 39L. Zeballos
- 20R. Saucedo
- 27S. Alvarez
- 13David Torrico ▼ 86'
- 12J. Torrico ▼ 84'
- 32D. Giménez
- 15S. Zaracho ▼ 86'
- 6C. Cejas ▼ 46'
- 28O. Morales
- 26L. Maygua ▼ 78'
- 4F. Aguilar
- 10Darío Torrico ▼ 86'
- 7O. Blanco
- 8S. Moruno
Dự bị 9
- 11L. Vaca ▲ 46'
- 14B. Aranibar ▲ 78'
- 27E. Maidana ▲ 84'
- 29P. Muné ▲ 86'
- 16M. Lugo ▲ 86'
- 23B. García
- 37F. Galvarro
- 19G. Montaño
- 18P. Anibarro
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 24 | 52 - 22 | +30 | 51 | |
| 2 | 16 | 21 - 11 | +10 | 27 | |
| 3 | 24 | 52 - 25 | +27 | 50 | |
| 4 | 24 | 44 - 40 | +4 | 42 | |
| 5 | 24 | 36 - 26 | +10 | 38 | |
| 6 | 24 | 35 - 33 | +2 | 38 | |
| 7 | 16 | 18 - 21 | -3 | 17 | |
| 8 | 24 | 34 - 33 | +1 | 28 | |
| 9 | 24 | 31 - 34 | -3 | 27 | |
| 10 | 24 | 27 - 35 | -8 | 27 | |
| 11 | 24 | 24 - 32 | -8 | 27 | |
| 12 | 24 | 25 - 35 | -10 | 26 | |
| 13 | 24 | 25 - 35 | -10 | 25 | |
| 14 | 24 | 25 - 47 | -22 | 25 | |
| 15 | 24 | 24 - 46 | -22 | 23 | |
| 16 | 24 | 23 - 34 | -11 | 22 |
So sánh
50Trận đấu40
68Ghi được40
74Thủng lưới56
1.36Bàn thắng mỗi trận1
13Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn17
43Hiệp hai21