SK Beveren vs St. Truiden
Tỷ số chung cuộc: SK Beveren 2-0 St. Truiden tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 12 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Beveren thắng 3, hòa 3, St. Truiden thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 6
- Phong độ
- WLLWW SK Beveren
- LWLWL St. Truiden
- HT0-0
- 52' Chris Lokesa11m 1-0
- 55' Jearl Margaritha · Christian Bruls 2-0
- 57' ▲ Nathanael Mbuku ▼ Ryotaro Araki
- 64' ▲ Arno Verschueren ▼ Moïse Elohim Victoire Kaboré
- 69' ▲ Oumar Diouf ▼ Kaito Matsuzawa
- 69' ▲ Joedrick Pupe ▼ Wolke Janssens
- 79' ▲ Ferre Slegers ▼ Chris Lokesa
- 84' Christophe Janssens
- 86' Ferre Slegers
- 89' ▲ Shion Shinkawa ▼ Ilias Sebaoui
- FT2-0
Đội hình
- 1J. Schenk 6.4
- 21L. Jans 6.9
- 35Y. Gomis 7.9
- 31B. Godeau 7.4
- 4C. Janssens 7.1
- 18S. Dewaele 6.7
- 44C. Conde 6.4
- 5C. Lokesa ⚽ ▼ 79' 7.6
- 22C. Brüls ⇢ 7.7
- 17J. Margaritha ⚽ 7.9
- 9M. Kaboré ▼ 64' 6.5
Dự bị 9
- 77S. Keller
- 34C. Konaté
- 14L. Kuavita
- 84J. Lusamba
- 92L. Mertens
- 48J. Robatsch
- 8F. Slegers ▲ 79' 6.7
- 2D. Thompson
- 24A. Verschueren ▲ 64' 7.1
- 16L. Kokubo 6.8
- 60R. Vanwesemael 6.4
- 22W. Janssens ▼ 69' 7.1
- 26V. Musliu 6.6
- 3T. Hata 7.0
- 14R. Merlen 6.6
- 8A. Sissako 6.2
- 38K. Matsuzawa ▼ 69' 6.5
- 71R. Araki ▼ 57' 6.7
- 10I. Sebaoui ▼ 89' 7.0
- 9S. Baždar 6.3
Dự bị 9
- 4K. Takai
- 99S. Shinkawa ▲ 89' 6.1
- 23J. Pupe ▲ 69' 6.5
- 11N. Mbuku ▲ 57' 6.9
- 27Jeremy Kandje Mbambi
- 21M. Lendfers
- 18N. Ishiwatari
- 33A. Diriken
- 77O. Diouf ▲ 69' 6.4
Thống kê
02⚑1
⚑400
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm11
4Trúng đích0
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
1Phạt góc4
4Việt vị2
7Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua3
380Chuyền bóng552
300Chuyền chính xác472
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 19 - 3 | +16 | 16 | |
| 2 | 6 | 11 - 3 | +8 | 16 | |
| 3 | 6 | 12 - 3 | +9 | 15 | |
| 4 | 6 | 12 - 5 | +7 | 15 | |
| 5 | 6 | 10 - 4 | +6 | 11 | |
| 6 | 6 | 12 - 10 | +2 | 11 | |
| 7 | 6 | 4 - 5 | -1 | 10 | |
| 8 | 6 | 7 - 10 | -3 | 9 | |
| 9 | 6 | 13 - 9 | +4 | 9 | |
| 10 | 6 | 12 - 10 | +2 | 8 | |
| 11 | 6 | 11 - 13 | -2 | 7 | |
| 12 | 6 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 13 | 6 | 13 - 16 | -3 | 7 | |
| 14 | 6 | 7 - 12 | -5 | 4 | |
| 15 | 6 | 6 - 11 | -5 | 3 | |
| 16 | 6 | 5 - 14 | -9 | 2 | |
| 17 | 6 | 3 - 13 | -10 | 1 | |
| 18 | 6 | 1 - 15 | -14 | 0 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Challenger Pro League
So sánh
10Trận đấu14
13Ghi được22
19Thủng lưới19
1.3Bàn thắng mỗi trận1.57
4Giữ sạch lưới5
7Trên 2.5 bàn8
7Hiệp hai14