Royale Union Saint-Gilloise vs S.V. Zulte Waregem
Tỷ số chung cuộc: Royale Union Saint-Gilloise 0-0 S.V. Zulte Waregem tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Royale Union Saint-Gilloise thắng 8, hòa 1, S.V. Zulte Waregem thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 2
- Sân vận động
- Stade Joseph Marien, Brussels
- Phong độ
- LDWWW Royale Union Saint-Gilloise
- WDWDW S.V. Zulte Waregem
- 30' Kevin Mac Allister
- HT0-0
- 62' ▲ R. Mofokeng ▼ B. Zeneli
- 63' ▲ M. Biondic ▼ R. Florucz
- 68' Fedde Leysen
- 71' ▲ A. Zorgane ▼ R. Schoofs
- 71' ▲ O. Niang ▼ L. Patris
- 71' ▲ F. Tangala ▼ W. Paugain
- 71' ▲ N. Mituljikic ▼ S. Ujka
- 71' ▲ Z. Atrok ▼ T. Hedl
- 84' ▲ T. Panduro ▼ M. Ake
- 90'+1 ▲ K. Vemba ▼ A. Ementa
- FT0-0
Đội hình
- 70H. Koffi 8.2
- 5K. Mac Allister 7.3
- 55N. Havenaar 6.6
- 48F. Leysen 7.2
- 27L. Patris ▼ 71' 6.6
- 6K. Van De Perre 7.3
- 17R. Schoofs ▼ 71' 7.3
- 11Guilherme Smith 7.3
- 30R. Florucz ▼ 63' 6.2
- 23B. Zeneli ▼ 62' 6.3
- 7M. Fuseini 6.6
Dự bị 9
- 1V. Chambaere
- 80O. Kricfalusi
- 29M. Sylla
- 8A. Zorgane ▲ 71' 7.2
- 14I. Pavlic
- 28D. Olaru
- 22O. Niang ▲ 71' 6.9
- 9M. Biondic ▲ 63' 6.5
- 38R. Mofokeng ▲ 62' 6.2
- 1L. Bostyn 8.5
- 12W. Paugain ▼ 71' 6.9
- 4L. Lemoine 6.9
- 5J. Kiilerich 7.3
- 55Y. Cappelle 8.7
- 8T. Claes 6.9
- 6E. Lofolomo 7.2
- 36S. Ujka ▼ 71' 6.7
- 20T. Hedl ▼ 71' 6.6
- 18A. Ementa ▼ 90' 7.3
- 11M. Ake ▼ 84' 7.0
Dự bị 9
- 42A. Dobbels
- 3A. Tanghe
- 49F. Tangala ▲ 71' 6.6
- 2K. Seven
- 25T. Panduro ▲ 84' 6.6
- 7N. Mituljikic ▲ 71' 6.6
- 21Z. Atrok ▲ 71' 6.7
- 90H. Akpa-Chukwu
- 53K. Vemba ▲ 90'
Thống kê
02⚑9
⚑300
68%Kiểm soát bóng32%
9Dứt điểm11
3Trúng đích4
2Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn4
9Phạt góc3
4Việt vị0
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng0
4Cứu thua3
0.59Bàn thắng ngăn chặn0.59
546Chuyền bóng254
469Chuyền chính xác183
86%Chính xác chuyền72%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 10 - 2 | +8 | 15 | |
| 2 | 5 | 14 - 3 | +11 | 13 | |
| 3 | 5 | 9 - 2 | +7 | 12 | |
| 4 | 5 | 11 - 5 | +6 | 12 | |
| 5 | 5 | 10 - 3 | +7 | 11 | |
| 6 | 5 | 10 - 6 | +4 | 11 | |
| 7 | 6 | 4 - 5 | -1 | 10 | |
| 8 | 6 | 12 - 8 | +4 | 9 | |
| 9 | 5 | 12 - 8 | +4 | 8 | |
| 10 | 5 | 6 - 3 | +3 | 7 | |
| 11 | 5 | 10 - 10 | 0 | 7 | |
| 12 | 6 | 5 - 10 | -5 | 7 | |
| 13 | 5 | 9 - 14 | -5 | 4 | |
| 14 | 5 | 5 - 10 | -5 | 2 | |
| 15 | 6 | 5 - 14 | -9 | 2 | |
| 16 | 5 | 4 - 12 | -8 | 1 | |
| 17 | 5 | 2 - 12 | -10 | 0 | |
| 18 | 5 | 1 - 12 | -11 | 0 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Challenger Pro League
So sánh
13Trận đấu10
35Ghi được22
19Thủng lưới12
2.69Bàn thắng mỗi trận2.2
5Giữ sạch lưới3
11Trên 2.5 bàn7
18Hiệp hai12