Royale Union Saint-Gilloise
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
S.V. Zulte Waregem

Royale Union Saint-Gilloise vs S.V. Zulte Waregem

Tỷ số chung cuộc: Royale Union Saint-Gilloise 2-1 S.V. Zulte Waregem tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 18 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Royale Union Saint-Gilloise thắng 8, hòa 1, S.V. Zulte Waregem thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 8
Sân vận động
Stade Joseph Marien, Brussels
Trọng tài
C. Dierick
Phong độ
LDWWW Royale Union Saint-Gilloise
WDWDW S.V. Zulte Waregem
  1. 9' Abdoulaye Sissako
  2. 15' Bassem Srarfi
  3. 18' Ismael Kandouss
  4. HT0-0
  5. 53' D. Undav · S. Lynen 1-0
  6. 61' T. Teuma S. Lynen
  7. 73' K. Mitoma D. Vanzeir
  8. 73' M. Sorinola L. Lapoussin
  9. 77' L. Vigen A. Ciranni
  10. 78' 1-1 Z. Gano · J. Dompé
  11. 81' I. Seck D. Kutesa
  12. 85' M. Sorinola · D. Undav 2-1
  13. 87' S. Van der Heyden B. Nieuwkoop
  14. 89' Matthew Sorinola
  15. 89' A. Fadera D. Hubert
  16. 90'+1 Ewoud Pletinckx
  17. FT2-1

Đội hình

Royale Union Saint-Gilloise Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: F. Mazzù
  1. 49A. Moris 7.3
  2. 2B. Nieuwkoop ▼ 87' 6.6
  3. 16C. Burgess 6.7
  4. 4J. Bager 6.2
  5. 59I. Kandouss 6.3
  6. 25D. Marcq 7.2
  7. 6C. Nielsen 6.9
  8. 20S. Lynen ▼ 61' 7.2
  9. 9D. Undav 8.3
  10. 13D. Vanzeir ▼ 73' 6.9
  11. 94L. Lapoussin ▼ 73' 7.3

Dự bị 7

  1. 17T. Teuma ▲ 61' 7.2
  2. 18K. Mitoma ▲ 73' 6.2
  3. 7M. Sorinola ▲ 73' 7.3
  4. 44S. Van der Heyden ▲ 87'
  5. 90F. Avenatti
  6. 21L. Pirard
  7. 8L. Amani
S.V. Zulte Waregem Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: F. Dury
  1. 25L. Bostyn 7.3
  2. 33C. Humphreys-Grant 7.0
  3. 14A. Ciranni ▼ 77' 6.9
  4. 24E. Pletinckx 6.3
  5. 6D. Hubert ▼ 89' 6.7
  6. 22B. Sørmo 6.7
  7. 19D. Kutesa ▼ 81' 7.2
  8. 16A. Sissako 3.0
  9. 11B. Srarfi 6.9
  10. 93Z. Gano 8.2
  11. 17J. Dompé 7.7

Dự bị 7

  1. 8L. Vigen ▲ 77' 6.5
  2. 21I. Seck ▲ 81' 6.5
  3. 23A. Fadera ▲ 89'
  4. 90Y. Sylla
  5. 1S. Bossut
  6. 15F. Boya
  7. 54D. De Neve

Thống kê

0211
421
67%Kiểm soát bóng33%
20Dứt điểm11
6Trúng đích5
8Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn3
11Phạt góc4
4Việt vị4
18Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua4
521Chuyền bóng248
434Chuyền chính xác159
83%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Club Brugge K.V.
34 72 - 37 +35 72
2
Royale Union Saint-Gilloise
6 5 - 5 0 46
3
R.S.C. Anderlecht
34 72 - 36 +36 64
4
Royal Antwerp F.C.
34 55 - 38 +17 63
5
K.A.A. Gent
34 56 - 30 +26 62
6
Charleroi
34 55 - 46 +9 54
7
Y.R. K.V. Mechelen
34 57 - 61 -4 52
8
Genk
34 66 - 47 +19 51
9
St. Truiden
34 42 - 40 +2 51
10
Cercle Brugge K.S.V.
34 49 - 46 +3 45
11
Oud-Heverlee Leuven
34 47 - 58 -11 41
12
Oostende
34 34 - 61 -27 37
13
K.V. Kortrijk
34 43 - 48 -5 37
14
Standard Liège
34 32 - 51 -19 36
15
K.A.S Eupen
34 37 - 61 -24 32
16
S.V. Zulte Waregem
34 42 - 69 -27 32
17
Seraing United
34 30 - 68 -38 28
18
K Beerschot VA
34 33 - 76 -43 16
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu44
121Ghi được60
43Thủng lưới91
2.37Bàn thắng mỗi trận1.36
23Giữ sạch lưới7
30Trên 2.5 bàn31
56Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu