Standard Liège vs Club Brugge II
Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 4-4 Club Brugge II tại Challenger Pro League, 13 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 4, hòa 2, Club Brugge II thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 5
- Phong độ
- LWLDD Standard Liège
- DWWLD Club Brugge II
- 21' 0-1 Jakke Van Britsom · Axl Wins
- 37' Kays Ruiz Atil 1-1
- 42' Valentin Guillaume 2-1
- 45'+3 Wisdom Mike
- 45'+4 2-2 Jakke Van Britsom11m
- 45' ▲ Al-Hassan Kamara ▼ Wisdom Mike
- HT2-2
- 50' Jessi Da Silva
- 55' Jakke Van Britsom
- 57' Reno Wilmots · Kays Ruiz Atil 3-2
- 58' ▲ Samuel·Gomez Van Hoogen ▼ Alexander Leon·Vandeperre
- 65' ▲ Nacim Dendani ▼ Ousmane Camara
- 65' ▲ Adham Refai ▼ Rambok Ryan Wesley Ogam
- 67' ▲ Mohamed Galal Elbay ▼ Briek Morel
- 67' ▲ Utku Kurtal ▼ Jessi Da Silva
- 68' 3-3 Milan Robberechts · Axl De Corte
- 72' Gaetan Englebert
- 77' Adham Refai
- 78' Kays Ruiz Atil11m 4-3
- 83' Kays Ruiz Atil
- 85' ▲ Kevin Shkurti ▼ Kays Ruiz Atil
- 87' J.D'Ostillio11mhỏng 11m
- 90' ▲ Matteo Soria ▼ Axl Wins
- 90'+2 4-4 Milan Robberechts · Al-Hassan Kamara
- 90'+3 ▲ Naël Joachim Lawson ▼ Valentin Guillaume
- FT4-4
Đội hình
- 1A. André 5.8
- 13D. Mouchamps 5.5
- 16E. N'jo 6.4
- 5P. Ngawa 6.2
- 25J. D'Ostilio 6.0
- 28R. Wilmots ⚽ 8.2
- 24O. Camara ▼ 65' 6.0
- 14V. Guillaume ⚽ ▼ 90' 6.9
- 8K. Ruiz-Atil ⚽2 ⇢ ▼ 85' 8.7
- 7B. Bruggeman 6.5
- 15R. Ogam ▼ 65' 6.3
Dự bị 9
- 17A. N'Salambi
- 9A. Qevani
- 19A. Refai ▲ 65' 5.9
- 23Stephen Reynaerts
- 6K. Shkurti ▲ 85' 5.8
- 22J. Mpenza
- 20N. Lawson ▲ 90' 0
- 2Ilunga Kitoko
- 11N. Dendani ▲ 65' 6.4
- 71A. De Corte ⇢ 6.3
- 73Briek Morel ▼ 67' 5.8
- 96D. Odoi 6.2
- 98A. Wins ⇢ ▼ 90' 6.3
- 92Alexander Vandeperre ▼ 58' 6.0
- 86G. Okon-Engstler 6.4
- 39M. Robberechts ⚽2 8.1
- 97N. Amengai 6.1
- 27W. Mike ▼ 45' 5.5
- 72J. Pedro da Silva ▼ 67' 6.5
- 89J. Van Britsom ⚽2 8.0
Dự bị 9
- 78A. H. Kamara ▲ 45' 6.8
- 82S. Gomez van Hoogen ▲ 58' 5.6
- 95M. Elbay ▲ 67' 5.7
- 76L. Delorge
- 94E. Callens
- 91T. Kestemont
- 68U. Kurtal ▲ 67' 5.8
- 84M. Soria ▲ 90' 0
- 87Clever Ossohou
Thống kê
11⚑6
⚑610
41%Kiểm soát bóng59%
22Dứt điểm10
7Trúng đích6
7Chệch đích3
18Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn1
6Phạt góc6
3Việt vị0
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
319Chuyền bóng481
246Chuyền chính xác386
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 12 - 5 | +7 | 12 | |
| 2 | 5 | 7 - 2 | +5 | 12 | |
| 3 | 4 | 7 - 1 | +6 | 9 | |
| 4 | 4 | 8 - 4 | +4 | 9 | |
| 5 | 4 | 6 - 2 | +4 | 9 | |
| 6 | 5 | 12 - 10 | +2 | 9 | |
| 7 | 5 | 4 - 6 | -2 | 9 | |
| 8 | 4 | 9 - 8 | +1 | 7 | |
| 9 | 5 | 10 - 12 | -2 | 6 | |
| 10 | 5 | 9 - 10 | -1 | 5 | |
| 11 | 5 | 4 - 8 | -4 | 5 | |
| 12 | 4 | 4 - 7 | -3 | 4 | |
| 13 | 5 | 7 - 11 | -4 | 3 | |
| 14 | 5 | 4 - 10 | -6 | 1 | |
| 15 | 5 | 5 - 12 | -7 | 1 |
Jupiler Pro League Challenger Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
10Trận đấu7
24Ghi được15
12Thủng lưới11
2.4Bàn thắng mỗi trận2.14
4Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn5
9Hiệp hai6