Club Brugge II
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Standard Liège

Club Brugge II vs Standard Liège

Tỷ số chung cuộc: Club Brugge II 0-2 Standard Liège tại Challenger Pro League, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Club Brugge II thắng 1, hòa 2, Standard Liège thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 5
Sân vận động
The NEST, Roeselare (Roulers)
Phong độ
DWWLD Club Brugge II
LWLDD Standard Liège
  1. 3' 0-1 L. Lucker
  2. 10' 0-2 V. Osujiphản lưới
  3. 35' Reno Wilmots
  4. HT0-2
  5. 61' Y. Musuayi J. Van Britsom
  6. 61' R. Buifrahi T. Lund-Jensen
  7. 66' F. Soelle O. Diouf
  8. 67' S. Paulet D. Sarmiento
  9. 72' A. Arslan F. Da Silva
  10. 73' Yanis Musuayi
  11. 74' I. Bouazzaoui N. Amengai
  12. 80' Alexis Lefebvre
  13. 81' J. Da Silva R. Tytens
  14. 82' P. Ngawa D. Mouchamps
  15. 82' K. Hazard A. Lefebvre
  16. 85' Rayan Buifrahi
  17. FT0-2

Đội hình

Club Brugge II Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Tim Wolf
  1. 81A. Vanden Driessche 6.7
  2. 90R. Tytens ▼ 81' 6.7
  3. 24V. Osuji 6.6
  4. 82S. Gomez van Hoogen 7.3
  5. 83S. Audoor 6.9
  6. 97N. Amengai ▼ 74' 7.0
  7. 73L. Goemaere 7.3
  8. 78T. Lund-Jensen ▼ 61' 6.7
  9. 77T. Van Acker 6.2
  10. 74J. Bisiwu 7.2
  11. 89J. Van Britsom ▼ 61' 6.7

Dự bị 9

  1. 71A. De Corte
  2. 93W. Verlinden
  3. 63S. Marloye
  4. 75J. Willems
  5. 80I. Bouazzaoui ▲ 74' 6.9
  6. 72J. Da Silva ▲ 81' 6.6
  7. 99Y. Musuayi ▲ 61' 6.2
  8. 79R. Buifrahi ▲ 61' 6.6
  9. 76L. Delorge
Standard Liège Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Gaëtan Englebert
  1. 12J. Belin 9.6
  2. 2M. Wasinski 6.6
  3. 16E. N'jo 6.6
  4. 4J. Bustin 7.2
  5. 14L. Lucker 7.9
  6. 28R. Wilmots 7.3
  7. 13D. Mouchamps ▼ 82' 6.3
  8. 8D. Sarmiento ▼ 67' 6.6
  9. 17F. Da Silva ▼ 72' 6.6
  10. 11A. Lefebvre ▼ 82' 6.3
  11. 9O. Diouf ▼ 66' 6.6

Dự bị 8

  1. 1A. Andre
  2. 5P. Ngawa ▲ 82' 6.6
  3. 15A. Arslan ▲ 72' 6.3
  4. 18S. Paulet ▲ 67' 6.7
  5. 20F. Gobitaka
  6. 10K. Hazard ▲ 82' 7.0
  7. 23S. Reynaerts
  8. 99F. Soelle ▲ 66' 6.2

Thống kê

028
420
69%Kiểm soát bóng31%
19Dứt điểm8
8Trúng đích4
5Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm6
12Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
8Phạt góc4
1Việt vị5
16Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
3Cứu thua8
646Chuyền bóng281
593Chuyền chính xác225
92%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu40
43Ghi được63
64Thủng lưới47
1.16Bàn thắng mỗi trận1.58
5Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu