Standard Liège
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Club Brugge II

Standard Liège vs Club Brugge II

Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 3-1 Club Brugge II tại Challenger Pro League, 15 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 4, hòa 2, Club Brugge II thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 5
Sân vận động
Stade Rue de la Tonne, Liège
Phong độ
LWLDD Standard Liège
DWWLD Club Brugge II
  1. 3' B. Nyssen
  2. 11' A. Granados
  3. 11' 0-1 M. Salah
  4. 20' S. Homma
  5. 25' A. Bertaccini 1-1
  6. 26' M. Boukammiri
  7. HT1-1
  8. 55' A. Bertaccini · Y. Loemba 2-1
  9. 61' B. Faraas Victor Barberá
  10. 61' Lenn De Smet M. Salah
  11. 62' L. Goemaere Alejandro Granados
  12. 68' J. Bustin
  13. 72' A. Cascio Y. Loemba
  14. 76' A. Cascio · B. Bruggeman 3-1
  15. 77' J. Seys
  16. 79' W. Simba D. De Roeve
  17. 82' M. Cavelier A. Bertaccini
  18. 82' J. Lioka D. Mouchamps
  19. 88' L. Lucker B. Bruggeman
  20. 88' A. Arslan R. Merlen
  21. FT3-1

Đội hình

Standard Liège HLV: G. Englebert
  1. 1K. Debaty
  2. 19B. Lambot
  3. 25J. D'Ostilio
  4. 18B. Nyssen
  5. 24R. Wilmots
  6. 4J. Bustin
  7. 23Y. Loemba ▼ 72'
  8. 7B. Bruggeman ▼ 88'
  9. 6R. Merlen ▼ 88'
  10. 13D. Mouchamps ▼ 82'
  11. 9A. Bertaccini ▼ 82'

Dự bị 7

  1. 21A. Cascio ▲ 72'
  2. 26M. Cavelier ▲ 82'
  3. 2J. Lioka ▲ 82'
  4. 14L. Lucker ▲ 88'
  5. 15A. Arslan ▲ 88'
  6. 16Z. Atteri
  7. 12A. Lejoly
Club Brugge II HLV: H. Milkon
  1. 33N. Shinton
  2. 15A. Et-Taïbi
  3. 2D. De Roeve ▼ 79'
  4. 3J. Willems
  5. 5J. Seys
  6. 62S. Homma
  7. 6Liam De Smet
  8. 8Alejandro Granados ▼ 62'
  9. 76R. Vermant
  10. 11Victor Barberá ▼ 61'
  11. 10M. Salah ▼ 61'

Dự bị 7

  1. 9B. Faraas ▲ 61'
  2. 14Lenn De Smet ▲ 61'
  3. 17L. Goemaere ▲ 62'
  4. 16W. Simba ▲ 79'
  5. 13H. Maton
  6. 19S. Audoor
  7. 18O. Yakymenko

Thống kê

02
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
K Beerschot VA
30 46 - 29 +17 56
2
Dender
30 55 - 32 +23 54
3
Deinze
30 48 - 37 +11 53
4
Lommel United
30 51 - 31 +20 52
5
S.V. Zulte Waregem
30 51 - 34 +17 51
6
Patro Eisden
30 40 - 28 +12 51
7
Standard Liège
30 49 - 41 +8 49
8
SK Beveren
30 44 - 40 +4 45
9
Club Brugge II
30 40 - 49 -9 37
10
KRC Genk II
30 46 - 52 -6 37
11
K. Lierse S.K.
30 44 - 59 -15 35
12
RSC Anderlecht II
30 39 - 47 -8 34
13
Oostende
30 32 - 39 -7 32
14
Francs Borains
30 38 - 52 -14 32
15
Seraing United
30 33 - 51 -18 28
16
Standard Liège II
30 25 - 60 -35 17
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
62Ghi được51
50Thủng lưới60
1.63Bàn thắng mỗi trận1.34
12Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu