Club Brugge II
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Standard Liège

Club Brugge II vs Standard Liège

Tỷ số chung cuộc: Club Brugge II 1-2 Standard Liège tại Challenger Pro League, 12 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Club Brugge II thắng 1, hòa 2, Standard Liège thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 29
Sân vận động
The NEST, Roeselare (Roulers)
Phong độ
DWWLD Club Brugge II
LWLDD Standard Liège
  1. 22' 0-1 A. Arslan
  2. 38' Alessio Cascio
  3. HT0-1
  4. 46' S. Homma C. Talbi
  5. 58' Y. Loemba A. Arslan
  6. 61' L. Goemaere Alejandro Granados
  7. 62' M. Salah J. Bisiwu
  8. 64' Jessi Pedro Da Silva
  9. 73' J. Lioka M. Mouhli
  10. 75' K. Furo J. Da Silva
  11. 75' Liam De Smet 1-1
  12. 78' Kaye Iyowuna Furo
  13. 82' 1-2 B. Bruggeman · B. Nyssen
  14. 84' Ryan Merlen
  15. 84' W. Simba A. Et-Taïbi
  16. 86' L. Lucker B. Bruggeman
  17. 86' M. Cavelier A. Cascio
  18. 87' B. Van Den Ackerveken R. Merlen
  19. 90'+4 Lenn De Smet
  20. 90'+3 Mohamed Salah El Boukammiri
  21. 90'+3 Lucca Lucker
  22. FT1-2

Đội hình

Club Brugge II Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Veldman
  1. 33N. Shinton 6.2
  2. 15A. Et-Taïbi ▼ 84' 6.9
  3. 25B. Yameogo 6.9
  4. 3J. Willems 6.7
  5. 5J. Seys 6.9
  6. 6Liam De Smet 7.2
  7. 8Alejandro Granados ▼ 61' 6.9
  8. 68C. Talbi ▼ 46' 6.7
  9. 41J. Da Silva ▼ 75' 6.2
  10. 42J. Bisiwu ▼ 62' 6.3
  11. 14Lenn De Smet 6.7

Dự bị 9

  1. 62S. Homma ▲ 46' 6.3
  2. 17L. Goemaere ▲ 61' 6.3
  3. 10M. Salah ▲ 62' 6.9
  4. 21K. Furo ▲ 75' 6.6
  5. 16W. Simba ▲ 84' 6.7
  6. 19S. Audoor
  7. 18O. Yakymenko
  8. 20A. De Corte
  9. 7T. Lund Jensen
Standard Liège Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Englebert
  1. 1K. Debaty 7.2
  2. 18B. Nyssen 7.6
  3. 19B. Lambot 7.0
  4. 4J. Bustin 6.9
  5. 25J. D'Ostilio 7.3
  6. 24R. Wilmots 7.3
  7. 6R. Merlen ▼ 87' 6.5
  8. 21A. Cascio ▼ 86' 6.6
  9. 10M. Mouhli ▼ 73' 7.2
  10. 7B. Bruggeman ▼ 86' 6.9
  11. 15A. Arslan ▼ 58' 7.5

Dự bị 9

  1. 23Y. Loemba ▲ 58' 6.7
  2. 2J. Lioka ▲ 73' 6.2
  3. 14L. Lucker ▲ 86' 6.9
  4. 26M. Cavelier ▲ 86' 6.6
  5. 5B. Van Den Ackerveken ▲ 87' 6.5
  6. 17T. Panepinto
  7. 20E. Massart
  8. 13D. Mouchamps
  9. 22J. Mpenza

Thống kê

042
330
62%Kiểm soát bóng38%
9Dứt điểm12
6Trúng đích3
3Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn4
2Phạt góc3
0Việt vị2
13Phạm lỗi6
4Thẻ vàng3
1Cứu thua5
568Chuyền bóng340
480Chuyền chính xác253
85%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
K Beerschot VA
30 46 - 29 +17 56
2
Dender
30 55 - 32 +23 54
3
Deinze
30 48 - 37 +11 53
4
Lommel United
30 51 - 31 +20 52
5
S.V. Zulte Waregem
30 51 - 34 +17 51
6
Patro Eisden
30 40 - 28 +12 51
7
Standard Liège
30 49 - 41 +8 49
8
SK Beveren
30 44 - 40 +4 45
9
Club Brugge II
30 40 - 49 -9 37
10
KRC Genk II
30 46 - 52 -6 37
11
K. Lierse S.K.
30 44 - 59 -15 35
12
RSC Anderlecht II
30 39 - 47 -8 34
13
Oostende
30 32 - 39 -7 32
14
Francs Borains
30 38 - 52 -14 32
15
Seraing United
30 33 - 51 -18 28
16
Standard Liège II
30 25 - 60 -35 17
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
51Ghi được62
60Thủng lưới50
1.34Bàn thắng mỗi trận1.63
7Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn21
29Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu