KRC Genk II
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Standard Liège

KRC Genk II vs Standard Liège

Tỷ số chung cuộc: KRC Genk II 2-3 Standard Liège tại Challenger Pro League, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: KRC Genk II thắng 2, hòa 0, Standard Liège thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 2
Sân vận động
Cegeka Arena, Genk
Phong độ
DLWWW KRC Genk II
DLWLD Standard Liège
  1. 12' 0-1 S. Paulet11m
  2. 16' D. Nzoko
  3. 30' R. Mirisola · Y. Medina 1-1
  4. 42' 1-2 S. Paulet · B. Bruggeman
  5. HT1-2
  6. 46' W. Kapers Y. Medina
  7. 56' B. Manguelle Z. Henry
  8. 56' R. Mirisola11m 2-2
  9. 58' 2-3 E. Doucourephản lưới
  10. 64' A. Refai R. Ogam
  11. 64' O. Camara N. Dendani
  12. 74' A. Camara D. Nzoko
  13. 74' M. Koma J. Driessen
  14. 74' S. Reynaerts B. Bruggeman
  15. 88' I. Kitoko V. Guillaume
  16. 88' K. Shkurti K. Ruiz Atil
  17. 89' J. Coenen K. Pierre
  18. FT2-3

Đội hình

KRC Genk II HLV: Igor de Camargo
  1. 97E. Doucoure
  2. 2K. Pierre ▼ 89'
  3. 73E. Mbavu
  4. 63Z. Henry ▼ 56'
  5. 19Y. Medina ▼ 46'
  6. 76J. Driessen ▼ 74'
  7. 56A. De Wannemacker
  8. 79D. Nzoko ▼ 74'
  9. 89M. Kim
  10. 32N. Adedeji-Sternberg
  11. 29R. Mirisola

Dự bị 9

  1. 61D. Van Laere
  2. 59W. Kapers ▲ 46'
  3. 22B. Manguelle ▲ 56'
  4. 53M. Mocsnik
  5. 75P. Ogbeiwi
  6. 66J. Coenen ▲ 89'
  7. 67A. Camara ▲ 74'
  8. 78K. Achahbar
  9. 57M. Koma ▲ 74'
Standard Liège HLV: Gaetan Englebert
  1. 12O. Ravet
  2. 18S. Paulet
  3. 16E. N'jo
  4. 5P. Ngawa
  5. 25J. D'Ostilio
  6. 11N. Dendani ▼ 64'
  7. 28R. Wilmots
  8. 14V. Guillaume ▼ 88'
  9. 7B. Bruggeman ▼ 74'
  10. 15R. Ogam ▼ 64'
  11. 8K. Ruiz Atil ▼ 88'

Dự bị 9

  1. 1J. A. Andre
  2. 23S. Reynaerts ▲ 74'
  3. 2I. Kitoko ▲ 88'
  4. 6K. Shkurti ▲ 88'
  5. 19A. Refai ▲ 64'
  6. 13D. Mouchamps
  7. 24O. Camara ▲ 64'
  8. 9A. Qevani
  9. 20N. Lawson

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
K Beerschot VA
4 9 - 4 +5 9
2
Dender
4 6 - 2 +4 9
3
Francs Borains
4 6 - 2 +4 9
4
K.A.S Eupen
3 6 - 3 +3 6
5
Excelsior Virton
3 4 - 1 +3 6
6
KRC Genk II
4 10 - 9 +1 6
7
Club Brugge II
3 5 - 4 +1 6
8
Lokeren-Temse
4 6 - 8 -2 6
9
Sporting Hasselt
4 2 - 5 -3 6
10
K. Lierse S.K.
4 3 - 5 -2 5
11
Standard Liège
4 5 - 6 -1 4
12
KAA Gent II
3 4 - 6 -2 4
13
Patro Eisden
4 6 - 9 -3 3
14
RSC Anderlecht II
4 3 - 6 -3 1
15
Seraing United
4 3 - 8 -5 1
Jupiler Pro League Challenger Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

13Trận đấu9
44Ghi được20
20Thủng lưới8
3.38Bàn thắng mỗi trận2.22
4Giữ sạch lưới4
12Trên 2.5 bàn5
13Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu