Standard Liège vs KRC Genk II
Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 3-1 KRC Genk II tại Challenger Pro League, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 5, hòa 0, KRC Genk II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 29
- Sân vận động
- Stade de Rocourt, Liège
- Phong độ
- DLWLD Standard Liège
- DLWWW KRC Genk II
- 25' A. Arslan · A. Cascio 1-0
- 27' Z. Atteri 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ L. Lukanić ▼ K. Yasuda
- 46' ▲ S. Lazar ▼ S. Touré
- 58' ▲ M. Cavelier ▼ A. Cascio
- 64' ▲ A. Yokoyama ▼ K. Pierre
- 67' Z. Atteri · A. Arslan 3-0
- 73' Thomas Claes11mhỏng 11m
- 73' 3-1 A. Yokoyama
- 77' Jordan Bustin
- 78' ▲ A. Camara ▼ A. De Wannemacker
- 78' ▲ L. Decresson ▼ T. Claes
- 86' ▲ S. Reynaerts ▼ B. Lambot
- 86' ▲ K. Debaty ▼ A. Lejoly
- 87' ▲ T. Pierrot ▼ A. Arslan
- 90'+5 Zakaria Atteri11mhỏng 11m
- 90'+1 ▲ J. Baiocchi ▼ B. Bruggeman
- FT3-1
Đội hình
- 12A. Lejoly ▼ 86' 8.6
- 13D. Mouchamps 7.0
- 5P. Ngawa 7.3
- 4J. Bustin 6.6
- 25J. D'Ostilio 6.9
- 19B. Lambot ▼ 86' 7.2
- 21A. Cascio ⇢ ▼ 58' 7.2
- 15A. Arslan ⚽ ⇢ ▼ 87' 7.9
- 6R. Merlen 7.6
- 7B. Bruggeman ▼ 90' 7.5
- 9Z. Atteri ⚽2 8.7
Dự bị 8
- 26M. Cavelier ▲ 58' 6.6
- 23S. Reynaerts ▲ 86' 6.6
- 1K. Debaty ▲ 86' 6.6
- 8T. Pierrot ▲ 87' 6.6
- 18J. Baiocchi ▲ 90'
- 14L. Lucker
- 24S. Marzo
- 10A. Albanese
- 71B. Stevens 8.3
- 62M. Cauwel 7.2
- 63M. Wasinski 6.2
- 54J. Onstein 6.2
- 50L. Youndje 7.2
- 2K. Pierre ▼ 64' 6.3
- 65C. Akpan 6.9
- 87K. Yasuda ▼ 46' 6.9
- 15T. Claes ▼ 78' 7.7
- 56A. De Wannemacker ▼ 78' 6.9
- 80S. Touré ▼ 46' 6.7
Dự bị 9
- 78L. Lukanić ▲ 46' 6.9
- 60S. Lazar ▲ 46' 6.6
- 64A. Yokoyama ⚽ ▲ 64' 7.9
- 67A. Camara ▲ 78' 6.6
- 70L. Decresson ▲ 78' 6.3
- 73E. Mbavu
- 53M. Mocsnik
- 72A. Barry
- 82O. Vliegen
Thống kê
01⚑8
⚑900
42%Kiểm soát bóng58%
22Dứt điểm13
10Trúng đích8
3Chệch đích5
18Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm8
9Bị chặn0
8Phạt góc9
2Việt vị0
14Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
7Cứu thua7
362Chuyền bóng514
290Chuyền chính xác437
80%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 55 - 30 | +25 | 59 | |
| 2 | 28 | 50 - 24 | +26 | 59 | |
| 3 | 28 | 42 - 21 | +21 | 57 | |
| 4 | 28 | 41 - 27 | +14 | 51 | |
| 5 | 28 | 51 - 28 | +23 | 49 | |
| 6 | 28 | 46 - 35 | +11 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 35 | -3 | 41 | |
| 8 | 28 | 40 - 35 | +5 | 40 | |
| 9 | 28 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 10 | 28 | 38 - 47 | -9 | 30 | |
| 11 | 28 | 32 - 46 | -14 | 29 | |
| 12 | 28 | 29 - 50 | -21 | 28 | |
| 13 | 28 | 41 - 54 | -13 | 23 | |
| 14 | 28 | 28 - 55 | -27 | 19 | |
| 15 | 28 | 30 - 62 | -32 | 14 | |
| 16 | 0 | 0 - 0 | 0 | -6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu34
63Ghi được38
56Thủng lưới68
1.66Bàn thắng mỗi trận1.12
6Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai24