KRC Genk II vs Standard Liège
Tỷ số chung cuộc: KRC Genk II 2-3 Standard Liège tại Challenger Pro League, 3 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: KRC Genk II thắng 2, hòa 0, Standard Liège thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 11
- Sân vận động
- De Leunen, Geel
- Phong độ
- DLWWW KRC Genk II
- DLWLD Standard Liège
- 24' Thomas Claes
- 36' 0-1 A. Bertaccini · Y. Loemba
- 38' 0-2 B. Nyssen · M. Mouhli
- 40' Jérémie Lioka
- HT0-2
- 46' ▲ R. Mirisola ▼ V. Beniangba
- 46' ▲ K. John ▼ C. Nuozzi
- 62' ▲ R. Merlen ▼ M. Mouhli
- 65' ▲ B. Manguelle ▼ D. Arabaci
- 74' Benoit Nyssen
- 75' ▲ A. Abid ▼ T. Claes
- 75' ▲ N. Martens ▼ A. Caicedo
- 76' Kamiel Van De Perre
- 77' Jonathan D'Ostilio
- 77' ▲ D. Mouchamps ▼ A. Cascio
- 77' ▲ Z. Atteri ▼ A. Bertaccini
- 86' ▲ A. Arslan ▼ Y. Loemba
- 87' N. Adedeji-Sternberg 1-2
- 89' 1-3 D. Mouchamps · A. Arslan
- 90'+1 R. Mirisola · K. John 2-3
- FT2-3
Đội hình
- 41M. Penders 6.7
- 75A. Caicedo ▼ 75' 6.5
- 63F. Al Mazyani 7.3
- 72J. Kongolo 6.3
- 57D. Arabaci ▼ 65' 6.2
- 70I. Bangoura 7.9
- 58K. Van de Perre ⇢ 7.3
- 74C. Nuozzi ▼ 46' 6.9
- 68T. Claes ▼ 75' 6.6
- 67N. Adedeji-Sternberg ⚽ 7.3
- 79V. Beniangba ▼ 46' 6.5
Dự bị 7
- 59R. Mirisola ⚽ ▲ 46' 6.9
- 20K. John ▲ 46' 7.2
- 76B. Manguelle ▲ 65' 6.6
- 48A. Abid ▲ 75' 6.7
- 64N. Martens ▲ 75' 6.5
- 65C. Akpan
- 71M. Pieklak
- 1K. Debaty 6.6
- 18B. Nyssen ⚽ 7.6
- 19B. Lambot 7.3
- 14L. Lucker 6.3
- 25J. D'Ostilio 6.3
- 24R. Wilmots 7.2
- 23Y. Loemba ⇢ ▼ 86' 7.2
- 21A. Cascio ▼ 77' 7.0
- 2J. Lioka 6.9
- 10M. Mouhli ⇢ ▼ 62' 7.3
- 9A. Bertaccini ⚽ ▼ 77' 7.3
Dự bị 7
- 6R. Merlen ▲ 62' 6.6
- 13D. Mouchamps ⚽ ▲ 77' 7.2
- 16Z. Atteri ▲ 77' 6.2
- 15A. Arslan ▲ 86' 7.2
- 8J. Mputu
- 20E. Massart
- 12A. Lejoly
Thống kê
02⚑9
⚑330
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm14
6Trúng đích4
3Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn5
9Phạt góc3
2Việt vị0
8Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
443Chuyền bóng384
349Chuyền chính xác275
79%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 46 - 29 | +17 | 56 | |
| 2 | 30 | 55 - 32 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 48 - 37 | +11 | 53 | |
| 4 | 30 | 51 - 31 | +20 | 52 | |
| 5 | 30 | 51 - 34 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 40 - 28 | +12 | 51 | |
| 7 | 30 | 49 - 41 | +8 | 49 | |
| 8 | 30 | 44 - 40 | +4 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 49 | -9 | 37 | |
| 10 | 30 | 46 - 52 | -6 | 37 | |
| 11 | 30 | 44 - 59 | -15 | 35 | |
| 12 | 30 | 39 - 47 | -8 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 39 | -7 | 32 | |
| 14 | 30 | 38 - 52 | -14 | 32 | |
| 15 | 30 | 33 - 51 | -18 | 28 | |
| 16 | 30 | 25 - 60 | -35 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu38
57Ghi được62
57Thủng lưới50
1.68Bàn thắng mỗi trận1.63
5Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn21
29Hiệp hai30