K. Lierse S.K. vs Seraing United
Tỷ số chung cuộc: K. Lierse S.K. 0-1 Seraing United tại Challenger Pro League, 13 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K. Lierse S.K. thắng 4, hòa 4, Seraing United thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 25
- Sân vận động
- AsterX Group-f Arena, Lier
- Phong độ
- LWDDL K. Lierse S.K.
- WLLDL Seraing United
- HT0-0
- 59' ▲ S. Faye ▼ A. Ba
- 65' ▲ D. Demuynck ▼ L. Boncina
- 67' ▲ D. Diarra ▼ D. Duarte
- 76' Elton Yeboah
- 78' ▲ O. Kebe ▼ E. Da Costa
- 79' ▲ N. Bouchentouf ▼ T. Paulo da Silva
- 82' 0-1 M. Muland · K. Bukusu
- 85' ▲ M. Sy ▼ E. Yeboah
- 85' ▲ N. Mayoka-Tika ▼ J. Willems
- 87' ▲ Y. Hidraoui-Akachar ▼ A. Stanic
- FT0-1
Đội hình
- 1J. De Smet 6.9
- 66J. Mertens 7.5
- 24J. Willems ▼ 85' 7.2
- 4S. Vanderhallen 7.2
- 77H. Masaki 6.9
- 22C. Van Meirvenne 7.0
- 6E. Matuta 7.0
- 8V. Daguin 7.3
- 21E. Yeboah ▼ 85' 6.6
- 9L. Boncina ▼ 65' 7.0
- 10A. Stanic ▼ 87' 6.2
Dự bị 9
- 32W. Van Clemen
- 29M. Sy ▲ 85' 6.3
- 45N. De Ridder
- 3N. Mayoka-Tika ▲ 85' 6.6
- 7Y. Hidraoui-Akachar ▲ 87'
- 44L. Verbist
- 17D. Demuynck ▲ 65' 6.7
- 26T. Van Elsuwege
- 27D. De Peuter
- 1N. Gillekens 8.3
- 4E. Da Costa ▼ 78'
- 6N. Solheid 7.5
- 5K. Bukusu 7.9
- 27T. Paulo da Silva ▼ 79' 6.9
- 22M. Scarpinati 7.5
- 7D. Duarte ▼ 67' 7.2
- 11M. Muland ⇢ 6.6
- 9E. Soumah-Abbad 6.7
- 25A. Ba ▼ 59' 7.0
- 90H. Akpa-Chukwu ⚽ 6.9
Dự bị 9
- 30B. Ngoua
- 17B. Boukteb
- 15C. O. Ndiaye
- 19N. Bouchentouf ▲ 79' 7.0
- 13H. Camara
- 3O. Kebe ▲ 78' 6.3
- 23D. Diarra ▲ 67' 6.6
- 20M. Mejjati-Alami
- 10S. Faye ▲ 59' 6.3
Thống kê
01⚑2
⚑300
57%Kiểm soát bóng43%
18Dứt điểm14
5Trúng đích3
6Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn5
2Phạt góc3
5Việt vị1
4Phạm lỗi5
1Thẻ vàng0
2Cứu thua6
508Chuyền bóng382
417Chuyền chính xác298
82%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu34
52Ghi được41
55Thủng lưới46
1.27Bàn thắng mỗi trận1.21
12Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai28