Seraing United
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
K. Lierse S.K.

Seraing United vs K. Lierse S.K.

Tỷ số chung cuộc: Seraing United 1-1 K. Lierse S.K. tại Challenger Pro League, 24 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Seraing United thắng 2, hòa 4, K. Lierse S.K. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 11
Sân vận động
Stade du Pairay, Seraing
Phong độ
WLLDL Seraing United
LWDDL K. Lierse S.K.
  1. 33' 0-1 S. El Touile · B. Adinany
  2. 36' Matthieu Muland
  3. 40' Samih El Touile
  4. HT0-1
  5. 48' Victor Daguin
  6. 63' S. Faye E. Da Costa
  7. 63' C. O. Ndiaye N. Bouchentouf
  8. 66' D. Demuynck S. El Touile
  9. 66' M. Sy V. Daguin
  10. 73' Y. Gboua M. Lenaerts
  11. 74' T. Lockman A. Agne Ba
  12. 74' H. Akpa-Chukwu T. Gaye
  13. 77' Bo De Kerf
  14. 82' B. Boukteb M. Scarpinati
  15. 84' H. Akpa-Chukwu · M. Muland 1-1
  16. 88' E. Matuta N. Mayoka-Tika
  17. 88' H. Masaki
  18. 90'+3 Edouard Soumah-Abbad
  19. FT1-1

Đội hình

Seraing United Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Kevin Caprasse
  1. 1N. Gillekens 7.5
  2. 4E. Da Costa ▼ 63'
  3. 23D. Diarra 6.3
  4. 6N. Solheid 7.2
  5. 13H. Camara 6.7
  6. 19N. Bouchentouf ▼ 63' 5.5
  7. 28T. Gaye ▼ 74' 6.7
  8. 22M. Scarpinati ▼ 82' 7.3
  9. 9E. Soumah-Abbad 6.6
  10. 25A. Agne Ba ▼ 74' 6.9
  11. 11M. Muland 7.2

Dự bị 9

  1. 30B. Ngoua
  2. 10S. Faye ▲ 63' 6.3
  3. 15C. O. Ndiaye ▲ 63' 6.7
  4. 17B. Boukteb ▲ 82' 6.7
  5. 99V. Di Crescenzo
  6. 24T. Lockman ▲ 74' 6.6
  7. 33M. Adrar
  8. 40J. Landu
  9. 90H. Akpa-Chukwu ▲ 74' 7.2
K. Lierse S.K. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Jamath Shoffner
  1. 61K. Vroman 7.2
  2. 66J. Mertens 6.3
  3. 21B. De Kerf 7.5
  4. 2P. Perdichizzi 7.3
  5. 14W. De Buyser 6.3
  6. 3N. Mayoka-Tika ▼ 88' 6.7
  7. 8V. Daguin ▼ 66' 6.6
  8. 36D. Asare 6.3
  9. 11S. El Touile ▼ 66' 7.7
  10. 94M. Lenaerts ▼ 73' 6.0
  11. 9B. Adinany 7.3

Dự bị 9

  1. 32W. Van Clemen
  2. 4S. Vanderhallen
  3. 6E. Matuta ▲ 88' 6.7
  4. 17D. Demuynck ▲ 66' 6.3
  5. 29M. Sy ▲ 66' 6.9
  6. 26T. Van Elsuwege
  7. 48Y. Gboua ▲ 73' 6.5
  8. 58V. De Vos
  9. 77H. Masaki ▲ 88' 6.7

Thống kê

027
430
51%Kiểm soát bóng49%
23Dứt điểm12
7Trúng đích2
8Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm9
13Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn6
7Phạt góc4
14Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
1Cứu thua6
339Chuyền bóng337
256Chuyền chính xác239
76%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu41
41Ghi được52
46Thủng lưới55
1.21Bàn thắng mỗi trận1.27
10Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu