Standard Liège vs Francs Borains
Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 3-1 Francs Borains tại Challenger Pro League, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 4, hòa 1, Francs Borains thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 20
- Sân vận động
- Stade de Rocourt, Liège
- Phong độ
- DLWLD Standard Liège
- WWLWW Francs Borains
- 15' S. Paulet 1-0
- 29' 1-1 L. Malungu · P. Wydra
- 40' F. Soelle · A. De Sart 2-1
- 42' F. Soelle · M. Wasinski 3-1
- HT3-1
- 61' ▲ M. Francotte ▼ M. Bastian
- 61' ▲ M. Prunier ▼ C. Lavie
- 62' ▲ K. Shkurti ▼ F. Soelle
- 63' Levi Malungu
- 70' ▲ A. Arslan ▼ A. De Sart
- 70' ▲ A. Lefebvre ▼ K. Hazard
- 73' ▲ N. Diliberto ▼ P. Wydra
- 73' ▲ J. Soladio ▼ Lucas Lima
- 75' Alexis Lefebvre
- 81' ▲ A. Ali ▼ L. Malungu
- 82' Martin Wasinski
- 89' ▲ D. Mouchamps ▼ B. Bruggeman
- 90'+2 Massimo Bruno
- 90' ▲ F. Gobitaka ▼ S. Paulet
- FT3-1
Đội hình
- 12J. Belin 7.9
- 2M. Wasinski ⇢ 6.9
- 5P. Ngawa 6.7
- 4J. Bustin 6.9
- 14L. Lucker 6.6
- 18S. Paulet ⚽ ▼ 90' 8.6
- 28R. Wilmots 6.7
- 24A. De Sart ⇢ ▼ 70' 6.9
- 7B. Bruggeman ▼ 89' 7.3
- 10K. Hazard ▼ 70' 7.2
- 19F. Soelle ⚽2 ▼ 62' 8.7
Dự bị 8
- 1A. Andre
- 15A. Arslan ▲ 70' 6.5
- 20F. Gobitaka ▲ 90'
- 23S. Reynaerts
- 6K. Shkurti ▲ 62' 6.5
- 17F. Da Silva
- 11A. Lefebvre ▲ 70' 6.3
- 13D. Mouchamps ▲ 89'
- 1Y. Pandor 6.2
- 25C. Lavie ▼ 61' 6.2
- 77J. Dalle Molle 6.0
- 24D. Dessoleil 6.7
- 23L. Malungu ⚽ ▼ 81' 6.9
- 29M. Bastian ▼ 61' 5.9
- 7P. Wydra ⇢ ▼ 73' 6.9
- 8L. Mondele 6.7
- 5J. Van Oudenhove 6.9
- 17M. Bruno 7.9
- 14Lucas Lima ▼ 73' 7.2
Dự bị 9
- 40V. Swinnen
- 28M. Francotte ▲ 61' 7.2
- 16E. Faucon
- 33N. Diliberto ▲ 73' 6.6
- 15E. Essiam
- 9J. Mituljikic
- 10A. Ali ▲ 81' 6.7
- 98J. Soladio ▲ 73' 6.7
- 2M. Prunier ▲ 61' 6.7
Thống kê
02⚑2
⚑220
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm20
5Trúng đích7
5Chệch đích11
7Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn2
2Phạt góc2
2Việt vị0
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
6Cứu thua2
440Chuyền bóng459
359Chuyền chính xác381
82%Chính xác chuyền83%
1.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu35
63Ghi được35
47Thủng lưới53
1.58Bàn thắng mỗi trận1
13Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn15
24Hiệp hai24