Francs Borains vs Standard Liège
Tỷ số chung cuộc: Francs Borains 2-0 Standard Liège tại Challenger Pro League, 21 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Francs Borains thắng 5, hòa 1, Standard Liège thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 14
- Sân vận động
- Stade Robert Urbain, Boussu
- Phong độ
- WWLWW Francs Borains
- DLWLD Standard Liège
- 36' M. Bruno · J. Soladio 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ N. Diliberto ▼ J. Van Oudenhove
- 67' ▲ F. Soelle ▼ D. Sarmiento
- 70' Philipp Wydra
- 74' ▲ Lucas Lima ▼ J. Soladio
- 75' ▲ F. Gobitaka ▼ A. Lefebvre
- 75' ▲ D. Mouchamps ▼ K. Hazard
- 80' Jason Dalle Molle
- 80' ▲ S. Dewaest ▼ P. Wydra
- 83' ▲ K. Shkurti ▼ R. Wilmots
- 83' ▲ S. Paulet ▼ P. Ngawa
- 85' Jordan Bustin
- 87' Lucas Lima 2-0
- 88' Massimo Bruno
- 90'+3 ▲ Y. Hadjem ▼ C. Lavie
- 90'+3 ▲ A. Ali Abdallah ▼ M. Bruno
- FT2-0
Đội hình
- 1Y. Pandor 7.3
- 28M. Francotte 6.9
- 77J. Dalle Molle 6.5
- 24D. Dessoleil 7.3
- 29M. Bastian 7.6
- 7P. Wydra ▼ 80' 6.9
- 8L. Mondele 6.7
- 5J. Van Oudenhove ▼ 46' 6.9
- 25C. Lavie ▼ 90' 6.3
- 98J. Soladio ⇢ ▼ 74' 6.2
- 17M. Bruno ⚽ ▼ 90' 8.7
Dự bị 9
- 40V. Swinnen
- 6S. Dewaest ▲ 80' 6.9
- 23L. Malungu
- 26Y. Hadjem ▲ 90'
- 9J. Mituljikic
- 15E. Essiam
- 33N. Diliberto ▲ 46' 6.9
- 10A. Ali Abdallah ▲ 90'
- 14Lucas Lima ⚽ ▲ 74' 7.7
- 12J. Belin 7.2
- 2M. Wasinski 6.3
- 5P. Ngawa ▼ 83' 6.5
- 4J. Bustin 6.2
- 25J. D'Ostilio 7.3
- 28R. Wilmots ▼ 83' 6.3
- 10K. Hazard ▼ 75' 6.3
- 8D. Sarmiento ▼ 67' 6.2
- 24A. De Sart 7.2
- 11A. Lefebvre ▼ 75' 6.7
- 9O. Diouf 6.3
Dự bị 7
- 1A. Andre
- 6K. Shkurti ▲ 83' 6.3
- 18S. Paulet ▲ 83' 6.7
- 20F. Gobitaka ▲ 75' 6.5
- 23S. Reynaerts
- 13D. Mouchamps ▲ 75' 6.9
- 19F. Soelle ▲ 67' 6.5
Thống kê
03⚑4
⚑1110
36%Kiểm soát bóng64%
14Dứt điểm16
7Trúng đích2
6Chệch đích10
6Sút trong vòng cấm11
8Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
4Phạt góc11
3Việt vị0
20Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
2Cứu thua7
300Chuyền bóng530
219Chuyền chính xác441
73%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu40
35Ghi được63
53Thủng lưới47
1Bàn thắng mỗi trận1.58
10Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai24