Standard Liège vs Francs Borains
Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 0-1 Francs Borains tại Challenger Pro League, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 3, hòa 1, Francs Borains thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 21
- Sân vận động
- Stade de Rocourt, Liège
- Phong độ
- DLWLD Standard Liège
- WWLWW Francs Borains
- 2' Zakaria Atteri
- 21' Yanis Massolin
- 41' Corenthyn Lavie
- HT0-0
- 46' ▲ A. Arslan ▼ T. Pierrot
- 46' ▲ A. Cascio ▼ A. Albanese
- 51' Jérémie Lioka
- 52' Christophe Janssens
- 64' ▲ A. Lefebvre ▼ Z. Atteri
- 65' ▲ A. Yahaya ▼ A. Curci
- 75' ▲ F. da Silva ▼ R. Merlen
- 79' ▲ J. Othman ▼ C. Lavie
- 82' Alessio Cascio
- 82' 0-1 M. Prunier · K. Ruiz-Atil
- 86' ▲ M. Cavelier ▼ B. Lambot
- 89' Jonathan D'Ostilio
- 89' ▲ M. Itrak ▼ K. Ruiz-Atil
- 89' ▲ S. Dewaest ▼ T. Gécé
- 90'+1 Yanis Massolin
- 90'+1 Yanis Massolin
- FT0-1
Đội hình
- 12A. Lejoly 7.0
- 5P. Ngawa 6.6
- 19B. Lambot ▼ 86' 7.2
- 14L. Lucker 7.2
- 25J. D'Ostilio 7.2
- 8T. Pierrot ▼ 46' 6.7
- 10A. Albanese ▼ 46' 6.7
- 2J. Lioka 6.9
- 6R. Merlen ▼ 75' 7.0
- 7B. Bruggeman 6.9
- 9Z. Atteri ▼ 64' 6.6
Dự bị 9
- 15A. Arslan ▲ 46' 6.9
- 21A. Cascio ▲ 46' 6.5
- 11A. Lefebvre ▲ 64' 6.6
- 17F. da Silva ▲ 75' 6.9
- 26M. Cavelier ▲ 86' 6.3
- 1K. Debaty
- 23S. Reynaerts
- 13D. Mouchamps
- 4J. Bustin
- 1X. Gies 7.3
- 4C. Janssens 7.3
- 27J. Gillekens 7.7
- 24D. Dessoleil 7.2
- 23L. Malungu 7.2
- 9A. Curci ▼ 65' 6.3
- 20T. Gécé ▼ 89' 7.5
- 10Y. Massolin 7.2
- 25C. Lavie ▼ 79' 6.3
- 2M. Prunier ⚽ 7.9
- 11K. Ruiz-Atil ⇢ ▼ 89' 7.9
Dự bị 9
- 88A. Yahaya ▲ 65' 7.2
- 16J. Othman ▲ 79' 6.3
- 8M. Itrak ▲ 89' 6.3
- 6S. Dewaest ▲ 89' 6.9
- 28M. Francotte
- 29C. Libertiaux
- 14L. Lima
- 22F. Mabani
- 34M. Alami
Thống kê
04⚑14
⚑341
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm17
2Trúng đích5
8Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm13
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
14Phạt góc3
1Việt vị1
8Phạm lỗi11
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua2
431Chuyền bóng321
358Chuyền chính xác242
83%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 55 - 30 | +25 | 59 | |
| 2 | 28 | 50 - 24 | +26 | 59 | |
| 3 | 28 | 42 - 21 | +21 | 57 | |
| 4 | 28 | 41 - 27 | +14 | 51 | |
| 5 | 28 | 51 - 28 | +23 | 49 | |
| 6 | 28 | 46 - 35 | +11 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 35 | -3 | 41 | |
| 8 | 28 | 40 - 35 | +5 | 40 | |
| 9 | 28 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 10 | 28 | 38 - 47 | -9 | 30 | |
| 11 | 28 | 32 - 46 | -14 | 29 | |
| 12 | 28 | 29 - 50 | -21 | 28 | |
| 13 | 28 | 41 - 54 | -13 | 23 | |
| 14 | 28 | 28 - 55 | -27 | 19 | |
| 15 | 28 | 30 - 62 | -32 | 14 | |
| 16 | 0 | 0 - 0 | 0 | -6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu37
63Ghi được54
56Thủng lưới67
1.66Bàn thắng mỗi trận1.46
6Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn27
30Hiệp hai30