Standard Liège vs Francs Borains
Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 1-0 Francs Borains tại Challenger Pro League, 10 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 3, hòa 1, Francs Borains thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 15
- Sân vận động
- Stade Rue de la Tonne, Liège
- Phong độ
- DLWLD Standard Liège
- WWLWW Francs Borains
- 26' B. Nyssen · A. Cascio 1-0
- 30' Sidney Obissa
- 42' Jérémie Lioka
- HT1-0
- 60' ▲ F. Guirassy ▼ Y. Massolin
- 65' Mateo Itrak
- 67' Yanick Loemba
- 74' ▲ M. Healy ▼ M. Itrak
- 75' ▲ D. Mouchamps ▼ Y. Loemba
- 76' Matthew Healy
- 78' ▲ A. Curci ▼ J. Attah Kadiri
- 78' ▲ K. Vandendriessche ▼ T. Diallo
- 84' ▲ L. Lucker ▼ J. Lioka
- 90'+3 ▲ M. Cavelier ▼ A. Cascio
- FT1-0
Đội hình
- 1K. Debaty 7.5
- 18B. Nyssen ⚽ 7.6
- 24R. Wilmots 7.2
- 4J. Bustin 7.3
- 25J. D'Ostilio 7.2
- 6R. Merlen 7.3
- 23Y. Loemba ▼ 75' 7.0
- 2J. Lioka ▼ 84' 6.2
- 21A. Cascio ⇢ ▼ 90' 7.2
- 9A. Bertaccini 7.0
- 10M. Mouhli 7.3
Dự bị 7
- 13D. Mouchamps ▲ 75' 6.6
- 14L. Lucker ▲ 84' 6.2
- 26M. Cavelier ▲ 90'
- 20E. Massart
- 12A. Lejoly
- 16Z. Atteri
- 8J. Mputu
- 26A. Saussez 6.9
- 4J. Gillekens 7.0
- 23L. Malungu 7.3
- 69S. Obissa 6.7
- 21T. Mpati 7.2
- 8M. Itrak ▼ 74' 6.9
- 10H. Chaabi 6.9
- 55Y. Massolin ▼ 60' 6.6
- 38T. Diallo ▼ 78' 6.9
- 25C. Lavie 7.2
- 90J. Attah Kadiri ▼ 78' 6.9
Dự bị 7
- 96F. Guirassy ▲ 60' 6.6
- 15M. Healy ▲ 74' 6.7
- 16A. Curci ▲ 78' 6.9
- 31K. Vandendriessche ▲ 78' 6.6
- 28M. Francotte
- 40Ouparine Djoco
- 18R. Donnez
Thống kê
02⚑6
⚑530
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm11
3Trúng đích3
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn5
6Phạt góc5
4Việt vị4
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
413Chuyền bóng425
332Chuyền chính xác331
80%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 46 - 29 | +17 | 56 | |
| 2 | 30 | 55 - 32 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 48 - 37 | +11 | 53 | |
| 4 | 30 | 51 - 31 | +20 | 52 | |
| 5 | 30 | 51 - 34 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 40 - 28 | +12 | 51 | |
| 7 | 30 | 49 - 41 | +8 | 49 | |
| 8 | 30 | 44 - 40 | +4 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 49 | -9 | 37 | |
| 10 | 30 | 46 - 52 | -6 | 37 | |
| 11 | 30 | 44 - 59 | -15 | 35 | |
| 12 | 30 | 39 - 47 | -8 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 39 | -7 | 32 | |
| 14 | 30 | 38 - 52 | -14 | 32 | |
| 15 | 30 | 33 - 51 | -18 | 28 | |
| 16 | 30 | 25 - 60 | -35 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu35
62Ghi được48
50Thủng lưới59
1.63Bàn thắng mỗi trận1.37
12Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai26