Patro Eisden
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Club Brugge II

Patro Eisden vs Club Brugge II

Tỷ số chung cuộc: Patro Eisden 2-1 Club Brugge II tại Challenger Pro League, 22 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Patro Eisden thắng 4, hòa 2, Club Brugge II thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 3
Sân vận động
Patrostadion, Maasmechelen
Phong độ
DWLLL Patro Eisden
WDWWL Club Brugge II
  1. 4' V. R. Mabanza · S. Peeters 1-0
  2. 31' Aloïs Penin
  3. HT1-0
  4. 52' L. Rousseau · R. M'barki 2-0
  5. 54' 2-1 A. Granados · S. Gomez van Hoogen
  6. 56' Laurens Goemaere
  7. 63' Vancy Mabanza
  8. 63' T. Van Acker N. Amengai
  9. 71' D. Prychynenko M. Carrim
  10. 71' T. N. Koren T. Lund-Jensen
  11. 74' A. Rais R. M'barki
  12. 78' Japhet Muanza
  13. 83' R. Buifrahi R. Tytens
  14. 83' Y. Musuayi L. Goemaere
  15. 84' Alejandro Granados
  16. 85' K. Borry V. R. Mabanza
  17. 85' N. Orye L. Rousseau
  18. 90'+1 Sem Audoor
  19. FT2-1

Đội hình

Patro Eisden Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Yassin Anouar Gueroui
  1. 16J. Devriendt 7.0
  2. 62A. Penin 6.3
  3. 14J. Renson 7.2
  4. 55J. Muanza 6.2
  5. 85A. Dony 6.9
  6. 39M. Robberechts 6.6
  7. 6M. Carrim ▼ 71' 6.0
  8. 8S. Peeters 8.3
  9. 10R. M'barki ▼ 74' 7.0
  10. 81V. R. Mabanza ▼ 85' 7.2
  11. 9L. Rousseau ▼ 85' 7.5

Dự bị 9

  1. 1G. Gelade
  2. 4K. Borry ▲ 85' 6.3
  3. 5B. Olivier
  4. 11A. Rais ▲ 74' 6.7
  5. 13D. Prychynenko ▲ 71' 6.9
  6. 17I. Lefrancq
  7. 31N. Orye ▲ 85' 6.7
  8. 34T. Loutfi
  9. 46A. Kamardin
Club Brugge II Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Tim Wolf
  1. 71A. De Corte 6.3
  2. 83S. Audoor 7.3
  3. 24V. Osuji 6.5
  4. 82S. Gomez van Hoogen 7.3
  5. 90R. Tytens ▼ 83' 6.0
  6. 73L. Goemaere ▼ 83' 6.2
  7. 70A. Granados 8.3
  8. 74J. Bisiwu 6.7
  9. 97N. Amengai ▼ 63' 6.3
  10. 78T. Lund-Jensen ▼ 71' 6.2
  11. 87K. Furo 6.9

Dự bị 8

  1. 91A. Vanden Driessche
  2. 93W. Verlinden
  3. 75J. Willems
  4. 77T. Van Acker ▲ 63' 6.9
  5. 85T. N. Koren ▲ 71' 6.3
  6. 79R. Buifrahi ▲ 83' 6.7
  7. 99Y. Musuayi ▲ 83' 6.5
  8. 89J. Van Britsom

Thống kê

035
130
25%Kiểm soát bóng75%
19Dứt điểm4
5Trúng đích2
11Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm1
8Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
5Phạt góc1
1Việt vị5
16Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
1Cứu thua3
177Chuyền bóng600
111Chuyền chính xác519
63%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu37
59Ghi được43
53Thủng lưới64
1.44Bàn thắng mỗi trận1.16
13Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu