Club Brugge II vs Patro Eisden
Tỷ số chung cuộc: Club Brugge II 0-1 Patro Eisden tại Challenger Pro League, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Club Brugge II thắng 1, hòa 2, Patro Eisden thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 24
- Sân vận động
- The NEST, Roeselare (Roulers)
- Phong độ
- WDWWL Club Brugge II
- DWLLL Patro Eisden
- 37' Jordan Renson
- 40' Stef Peeters
- 41' Adnane Abid
- 45'+1 Yanis Musuayi
- HT0-0
- 61' ▲ K. Furo ▼ Y. Musuayi
- 65' 0-1 S. Peeters · A. Abid
- 72' ▲ Liam De Smet ▼ Alejandro Granados
- 73' ▲ G. McDonnell ▼ T. Lund Jensen
- 74' ▲ J. Van Landschoot ▼ V. Kiankaulua
- 74' ▲ W. Simba ▼ V. Mabanza
- 84' ▲ P. Ndior ▼ S. Peeters
- 85' ▲ A. Vandeperre ▼ L. Goemaere
- 90' Jellert Van Landschoot
- FT0-1
Đội hình
- 81A. Vanden Driessche 7.0
- 24V. Osuji 6.9
- 96S. Wylin 7.3
- 67A. Et-Taïbi 6.9
- 90R. Tytens 7.2
- 73L. Goemaere ▼ 85' 6.9
- 70Alejandro Granados ▼ 72' 7.2
- 78T. Lund Jensen ▼ 73' 6.6
- 62L. Audoor 6.9
- 79Lenn De Smet 6.6
- 99Y. Musuayi ▼ 61' 6.9
Dự bị 9
- 87K. Furo ▲ 61' 6.9
- 80Liam De Smet ▲ 72' 6.7
- 60G. McDonnell ▲ 73' 6.6
- 92A. Vandeperre ▲ 85' 6.5
- 77T. Van Acker
- 72J. Da Silva
- 93W. Verlinden
- 74J. Bisiwu
- 71A. De Corte
- 12J. Belin 7.7
- 17J. Che 7.6
- 14J. Renson 7.2
- 20R. Wilmots 7.5
- 3K. Kis 7.0
- 8S. Peeters ⚽ ▼ 84' 7.3
- 7L. Van Eenoo 6.9
- 48A. Abid ⇢ 6.9
- 30S. Bammens 6.9
- 90V. Kiankaulua ▼ 74' 6.9
- 81V. Mabanza ▼ 74' 6.9
Dự bị 9
- 99J. Van Landschoot ▲ 74' 6.3
- 40W. Simba ▲ 74' 6.3
- 45P. Ndior ▲ 84' 6.3
- 1G. Geladé
- 5O. Benoit
- 34T. Loutfi
- 6H. Dijkhuizen
- 18R. Kenne
- 26S. Kempeneers
Thống kê
01⚑3
⚑1040
64%Kiểm soát bóng36%
8Dứt điểm15
3Trúng đích4
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm10
1Bị chặn6
3Phạt góc10
5Việt vị1
11Phạm lỗi24
1Thẻ vàng4
3Cứu thua4
439Chuyền bóng221
389Chuyền chính xác139
89%Chính xác chuyền63%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 55 - 30 | +25 | 59 | |
| 2 | 28 | 50 - 24 | +26 | 59 | |
| 3 | 28 | 42 - 21 | +21 | 57 | |
| 4 | 28 | 41 - 27 | +14 | 51 | |
| 5 | 28 | 51 - 28 | +23 | 49 | |
| 6 | 28 | 46 - 35 | +11 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 35 | -3 | 41 | |
| 8 | 28 | 40 - 35 | +5 | 40 | |
| 9 | 28 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 10 | 28 | 38 - 47 | -9 | 30 | |
| 11 | 28 | 32 - 46 | -14 | 29 | |
| 12 | 28 | 29 - 50 | -21 | 28 | |
| 13 | 28 | 41 - 54 | -13 | 23 | |
| 14 | 28 | 28 - 55 | -27 | 19 | |
| 15 | 28 | 30 - 62 | -32 | 14 | |
| 16 | 0 | 0 - 0 | 0 | -6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu46
56Ghi được101
45Thủng lưới60
1.6Bàn thắng mỗi trận2.2
8Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn29
28Hiệp hai50