SK Beveren vs S.V. Zulte Waregem
Tỷ số chung cuộc: SK Beveren 3-2 S.V. Zulte Waregem tại Challenger Pro League, 28 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Beveren thắng 2, hòa 1, S.V. Zulte Waregem thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 24
- Sân vận động
- Freethielstadion, Beveren
- Phong độ
- LWLLW SK Beveren
- WDWDW S.V. Zulte Waregem
- 9' ▲ T. Nnadi ▼ L. Lemoine
- 28' Kurt Abrahams
- 45'+1 Jakov Filipović
- HT0-0
- 51' Laurent Jans
- 59' 0-1 S. Gavriel · J. Opoku
- 67' ▲ J. Erenbjerg ▼ Y. Challouk
- 70' ▲ M. Servais ▼ A. Limbombe
- 70' ▲ J. Van Hecke ▼ L. Jans
- 73' G. De Schryver · M. Servais 1-1
- 76' 1-2 T. Hedl · N. Rommens
- 79' A. Corryn 2-2
- 81' Sieben Dewaele
- 82' K. Abrahams · M. Servais 3-2
- 84' Tochukwu Nadi
- 87' ▲ L. Kerrigan ▼ K. Abrahams
- 88' ▲ A. Traoré ▼ S. Gavriel
- 90'+2 ▲ H. Moustapha ▼ C. Brüls
- FT3-2
Đội hình
- 1B. Reus 7.3
- 21L. Jans ▼ 70' 6.9
- 32J. Filipović 6.6
- 15D. Wuytens 6.6
- 30A. Corryn ⚽ 7.3
- 18S. Dewaele 7.6
- 34K. Abrahams ⚽ ▼ 87' 7.3
- 23G. De Schryver ⚽ 7.2
- 22C. Brüls ▼ 90' 6.9
- 10A. Limbombe ▼ 70' 6.7
- 92L. Mertens 7.2
Dự bị 9
- 8M. Servais ▲ 70' 8.2
- 78J. Van Hecke ▲ 70' 6.3
- 7L. Kerrigan ▲ 87' 6.7
- 24H. Moustapha ▲ 90'
- 43S. Coopman
- 4S. Bateau
- 77H. Ertürk
- 5Éverton Luiz
- 16M. Deman
- 23E. van der Gouw 7.2
- 19B. Nyssen 6.9
- 4L. Lemoine ▼ 9' 6.7
- 31L. Willen 6.5
- 55Y. Cappelle 6.7
- 8N. Rommens ⇢ 6.9
- 17P. Diop 7.7
- 11S. Gavriel ⚽ ▼ 88' 6.9
- 7Y. Challouk ▼ 67' 7.0
- 22J. Opoku ⇢ 7.2
- 20T. Hedl ⚽ 6.9
Dự bị 9
- 21T. Nnadi ▲ 9' 6.9
- 24J. Erenbjerg ▲ 67' 6.7
- 10A. Traoré ▲ 88'
- 1L. Bostyn
- 47A. Labie
- 14A. Barkarson
- 58S. Van Keymolen
- 12W. Paugain
- 99J. Simons
Thống kê
04⚑3
⚑610
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm15
8Trúng đích7
6Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn1
3Phạt góc6
1Việt vị2
13Phạm lỗi9
4Thẻ vàng1
5Cứu thua5
395Chuyền bóng370
303Chuyền chính xác282
77%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 55 - 30 | +25 | 59 | |
| 2 | 28 | 50 - 24 | +26 | 59 | |
| 3 | 28 | 42 - 21 | +21 | 57 | |
| 4 | 28 | 41 - 27 | +14 | 51 | |
| 5 | 28 | 51 - 28 | +23 | 49 | |
| 6 | 28 | 46 - 35 | +11 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 35 | -3 | 41 | |
| 8 | 28 | 40 - 35 | +5 | 40 | |
| 9 | 28 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 10 | 28 | 38 - 47 | -9 | 30 | |
| 11 | 28 | 32 - 46 | -14 | 29 | |
| 12 | 28 | 29 - 50 | -21 | 28 | |
| 13 | 28 | 41 - 54 | -13 | 23 | |
| 14 | 28 | 28 - 55 | -27 | 19 | |
| 15 | 28 | 30 - 62 | -32 | 14 | |
| 16 | 0 | 0 - 0 | 0 | -6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu42
62Ghi được83
45Thủng lưới48
1.68Bàn thắng mỗi trận1.98
15Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn29
23Hiệp hai44