S.V. Zulte Waregem vs SK Beveren
Tỷ số chung cuộc: S.V. Zulte Waregem 0-1 SK Beveren tại Challenger Pro League, 3 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.V. Zulte Waregem thắng 7, hòa 1, SK Beveren thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 20
- Sân vận động
- Elindus Arena, Waregem
- Phong độ
- WDWDW S.V. Zulte Waregem
- LWLLW SK Beveren
- 10' Tochukwu Nadi
- 14' 0-1 G. Koyalipou · B. Goncalves
- 22' Sheldon Bateau
- HT0-1
- 46' ▲ S. Gavriel ▼ A. Traoré
- 46' ▲ N. Rommens ▼ M. Tambedou
- 57' Jakov Filipović
- 69' ▲ R. Seigers ▼ J. Bagan
- 70' ▲ A. Ndour ▼ A. Ciranni
- 75' ▲ D. Wuytens ▼ T. Ismaheel
- 77' Christian Brüls
- 77' ▲ M. Guindo ▼ T. Nnadi
- 78' Everton Luiz
- 85' Bryan Goncalves
- 86' ▲ Y. Salech ▼ E. Daci
- 90' ▲ S. Coopman ▼ A. Limbombe
- FT0-1
Đội hình
- 97O. De Wolf 6.6
- 14A. Ciranni ▼ 70' 6.7
- 3A. Tanghe 7.0
- 31L. Willen 6.7
- 33J. Bagan ▼ 69' 6.7
- 12C. Brüls 7.0
- 18M. Tambedou ▼ 46' 6.9
- 21T. Nnadi ▼ 77' 6.6
- 10A. Traoré ▼ 46' 6.9
- 99Matheus Machado 6.7
- 9J. Vossen 6.7
Dự bị 9
- 19S. Gavriel ▲ 46' 7.2
- 20N. Rommens ▲ 46' 6.3
- 5R. Seigers ▲ 69' 6.6
- 7A. Ndour ▲ 70' 6.9
- 11M. Guindo ▲ 77' 6.6
- 16K. Palumets
- 47A. Labie
- 30S. Van Damme
- 8R. Decostere
- 12B. Reus 7.2
- 22D. Hrnčár 7.2
- 4S. Bateau 7.0
- 32J. Filipović 7.9
- 78B. Goncalves ⇢ 8.2
- 5Éverton Luiz 6.9
- 33L. Verstraete 7.6
- 11T. Ismaheel ▼ 75' 6.9
- 10E. Daci ▼ 86' 7.0
- 14A. Limbombe ▼ 90' 6.6
- 7G. Koyalipou ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 15D. Wuytens ▲ 75' 6.6
- 19Y. Salech ▲ 86' 6.6
- 43S. Coopman ▲ 90'
- 17J. Geusens
- 16M. Deman
- 8M. Servais
- 77G. Moistsrapishvili
- 74H. Ertürk
- 2J. Mertens
Thống kê
02⚑9
⚑340
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm9
3Trúng đích2
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn3
9Phạt góc3
0Việt vị4
15Phạm lỗi21
2Thẻ vàng4
1Cứu thua3
437Chuyền bóng339
291Chuyền chính xác209
67%Chính xác chuyền62%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 46 - 29 | +17 | 56 | |
| 2 | 30 | 55 - 32 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 48 - 37 | +11 | 53 | |
| 4 | 30 | 51 - 31 | +20 | 52 | |
| 5 | 30 | 51 - 34 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 40 - 28 | +12 | 51 | |
| 7 | 30 | 49 - 41 | +8 | 49 | |
| 8 | 30 | 44 - 40 | +4 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 49 | -9 | 37 | |
| 10 | 30 | 46 - 52 | -6 | 37 | |
| 11 | 30 | 44 - 59 | -15 | 35 | |
| 12 | 30 | 39 - 47 | -8 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 39 | -7 | 32 | |
| 14 | 30 | 38 - 52 | -14 | 32 | |
| 15 | 30 | 33 - 51 | -18 | 28 | |
| 16 | 30 | 25 - 60 | -35 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu42
69Ghi được66
52Thủng lưới62
1.73Bàn thắng mỗi trận1.57
10Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn26
46Hiệp hai31