Lommel United vs K Beerschot VA
Tỷ số chung cuộc: Lommel United 3-0 K Beerschot VA tại Challenger Pro League, 7 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lommel United thắng 4, hòa 0, K Beerschot VA thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 18
- Sân vận động
- Soeverein Stadion, Lommel
- Phong độ
- LWWLL Lommel United
- WLWWW K Beerschot VA
- 3' J. Talvitie · Z. Vancsa 1-0
- 33' Welat Cagro
- 43' D. Karim · Álex Granell 2-0
- HT2-0
- 55' Alex Granell
- 63' Sam De Grand
- 63' Herve Matthys
- 64' ▲ J. Hak ▼ C. Keita
- 65' Z. Vancsa · K. Aguilar 3-0
- 66' Zalán Vancsa
- 66' ▲ A. Fatah ▼ Álex Granell
- 74' ▲ L. Lalić ▼ Igor Vetokele
- 81' ▲ B. Pauwels ▼ S. Michez
- 87' ▲ Álvaro Santos ▼ Z. Vancsa
- FT3-0
Đội hình
- 20J. De Busser 7.0
- 2K. Aguilar ⇢ 7.6
- 14J. Tolinsson 7.2
- 5D. Wouters 6.9
- 79S. de Grand 7.3
- 15L. Schoofs 7.0
- 8D. Karim ⚽ 7.9
- 23Álex Granell ⇢ ▼ 66' 7.0
- 32J. Talvitie ⚽ 7.9
- 10Igor Vetokele ▼ 74' 6.9
- 30Z. Vancsa ⚽ ⇢ ▼ 87' 8.0
Dự bị 9
- 11A. Fatah ▲ 66' 6.3
- 27L. Lalić ▲ 74' 6.7
- 21Álvaro Santos ▲ 87'
- 7R. Henkens
- 24Đ. Gordić
- 13J. Banguera
- 64T. Letsosa
- 18D. Negry-McGrath
- 1N. Ivezić
- 71D. Matijaš 5.6
- 66A. Konstantopoulos 6.6
- 3H. Matthys 6.9
- 26D. Tshimanga 6.5
- 75S. Michez ▼ 81' 6.9
- 18R. Sanusi 7.2
- 47W. Cagro 6.7
- 24M. Nzita 6.3
- 7T. Reyners 7.0
- 10T. Verlinden 6.6
- 27C. Keita ▼ 64' 6.7
Dự bị 9
- 15J. Hak ▲ 64' 6.6
- 29B. Pauwels ▲ 81' 6.9
- 1B. Lathouwers
- 55F. Nzouango
- 8I. Alhassan
- 80R. El Grafel
- 52A. Van Himbeeck
- 19L. Oetoehganal
- 6C. Thiam
Thống kê
03⚑4
⚑820
39%Kiểm soát bóng61%
8Dứt điểm17
4Trúng đích2
2Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn6
4Phạt góc8
3Việt vị3
12Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
2Cứu thua1
362Chuyền bóng561
293Chuyền chính xác493
81%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 46 - 29 | +17 | 56 | |
| 2 | 30 | 55 - 32 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 48 - 37 | +11 | 53 | |
| 4 | 30 | 51 - 31 | +20 | 52 | |
| 5 | 30 | 51 - 34 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 40 - 28 | +12 | 51 | |
| 7 | 30 | 49 - 41 | +8 | 49 | |
| 8 | 30 | 44 - 40 | +4 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 49 | -9 | 37 | |
| 10 | 30 | 46 - 52 | -6 | 37 | |
| 11 | 30 | 44 - 59 | -15 | 35 | |
| 12 | 30 | 39 - 47 | -8 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 39 | -7 | 32 | |
| 14 | 30 | 38 - 52 | -14 | 32 | |
| 15 | 30 | 33 - 51 | -18 | 28 | |
| 16 | 30 | 25 - 60 | -35 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu38
74Ghi được53
58Thủng lưới46
1.61Bàn thắng mỗi trận1.39
14Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn20
42Hiệp hai32