K Beerschot VA vs Lommel United
Tỷ số chung cuộc: K Beerschot VA 2-1 Lommel United tại Challenger Pro League, 20 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K Beerschot VA thắng 6, hòa 0, Lommel United thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 9
- Sân vận động
- Olympisch Stadion, Antwerp (Anvers)
- Phong độ
- WLWWW K Beerschot VA
- LWWLL Lommel United
- 15' Simion Michez
- 19' Yeboah Amankwah
- 23' Alex Granell
- 32' R. Sanusi · T. Verlinden 1-0
- 40' Rob Nizet
- HT1-0
- 59' ▲ Z. Vancsa ▼ Álex Granell
- 68' M. Nzita · T. Verlinden 2-0
- 71' ▲ J. Talvitie ▼ Igor Vetokele
- 72' Yeboah Amankwah
- 76' ▲ S. Wuytens ▼ A. Fatah
- 78' ▲ B. Pauwels ▼ T. Verlinden
- 82' 2-1 Z. Vancsa · L. Schoofs
- 87' ▲ M. Weymans ▼ S. Michez
- 87' ▲ A. Van Himbeeck ▼ C. Keita
- 88' Mardochee Nzita
- FT2-1
Đội hình
- 71D. Matijaš 6.6
- 66A. Konstantopoulos 7.3
- 3H. Matthys 6.9
- 26D. Tshimanga 6.9
- 75S. Michez ▼ 87' 7.0
- 47W. Cagro 7.2
- 18R. Sanusi ⚽ 8.2
- 24M. Nzita ⚽ 7.3
- 7T. Reyners 6.6
- 27C. Keita ▼ 87' 6.3
- 10T. Verlinden ⇢2 ▼ 78' 8.0
Dự bị 7
- 29B. Pauwels ▲ 78' 6.9
- 28M. Weymans ▲ 87' 6.7
- 52A. Van Himbeeck ▲ 87' 6.3
- 55F. Nzouango
- 6L. Meisl
- 19L. Oetoehganal
- 1B. Lathouwers
- 20J. De Busser 6.9
- 2K. Aguilar 6.5
- 38Y. Amankwah 5.9
- 5D. Wouters 6.3
- 3R. Nizet 6.9
- 15L. Schoofs ⇢ 6.9
- 8D. Karim 6.6
- 23Álex Granell ▼ 59' 6.7
- 19Arthur Sales 6.9
- 10Igor Vetokele ▼ 71' 6.5
- 11A. Fatah ▼ 76' 7.0
Dự bị 7
- 30Z. Vancsa ⚽ ▲ 59' 7.0
- 32J. Talvitie ▲ 71' 6.5
- 4S. Wuytens ▲ 76' 6.6
- 24Đ. Gordić
- 21Álvaro Santos
- 1N. Ivezić
- 7R. Henkens
Thống kê
02⚑6
⚑331
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm4
6Trúng đích2
3Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
6Phạt góc3
2Việt vị2
10Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
546Chuyền bóng452
480Chuyền chính xác382
88%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 46 - 29 | +17 | 56 | |
| 2 | 30 | 55 - 32 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 48 - 37 | +11 | 53 | |
| 4 | 30 | 51 - 31 | +20 | 52 | |
| 5 | 30 | 51 - 34 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 40 - 28 | +12 | 51 | |
| 7 | 30 | 49 - 41 | +8 | 49 | |
| 8 | 30 | 44 - 40 | +4 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 49 | -9 | 37 | |
| 10 | 30 | 46 - 52 | -6 | 37 | |
| 11 | 30 | 44 - 59 | -15 | 35 | |
| 12 | 30 | 39 - 47 | -8 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 39 | -7 | 32 | |
| 14 | 30 | 38 - 52 | -14 | 32 | |
| 15 | 30 | 33 - 51 | -18 | 28 | |
| 16 | 30 | 25 - 60 | -35 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu46
53Ghi được74
46Thủng lưới58
1.39Bàn thắng mỗi trận1.61
12Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai42