Slavia Mozyr vs FC Minsk
Tỷ số chung cuộc: Slavia Mozyr 1-1 FC Minsk tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 16 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Slavia Mozyr thắng 2, hòa 3, FC Minsk thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 12
- Sân vận động
- Stadyen Junatsva, Mozyr
- Phong độ
- WDLWL Slavia Mozyr
- LLLWW FC Minsk
- 9' Aleksey Ivanov
- HT0-0
- 63' ▲ A. Kuzmich ▼ G. Krivtsov
- 64' V. Lozhkin 1-0
- 70' ▲ F. Lebedev ▼ A. Nazarenko
- 75' ▲ I. Grudko ▼ A. Dzhigero
- 75' ▲ T. Simanenka ▼ R. Pechura
- 77' 1-1 D. Dushevskiy
- 81' ▲ S. Sazonchik ▼ Y. Kuznetsov
- 81' ▲ K. Kirilenko ▼ V. Poloz
- 81' ▲ G. Bugulov ▼ A. Chizh
- FT1-1
Đội hình
- 34A. Soroko
- 31A. Zaleskiy
- 2A. Chizh ▼ 81'
- 12A. Ivanov
- 27P. Chikida
- 6C. Dros
- 11Y. Kuznetsov ▼ 81'
- 15A. Shemruk
- 13V. Poloz ▼ 81'
- 8V. Lozhkin
- 49A. Dzhigero ▼ 75'
Dự bị 8
- 20I. Grudko ▲ 75'
- 14S. Sazonchik ▲ 81'
- 88K. Kirilenko ▲ 81'
- 93G. Bugulov ▲ 81'
- 5S. Tikhonovskiy
- 7R. Gribovskiy
- 9O. Batyshchev
- 22E. Ivanenko
- 37M. Sukharenko
- 18A. Mikhalenko
- 4V. Grekovich
- 44G. Krivtsov ▼ 63'
- 15G. Gurban
- 6D. Dushevskiy
- 17R. Pechura ▼ 75'
- 23A. Nazarenko ▼ 70'
- 2V. Dikhtievskiy
- 77E. Malashevich
- 7K. Zabelin
Dự bị 6
- 22A. Kuzmich ▲ 63'
- 11F. Lebedev ▲ 70'
- 35T. Simanenka ▲ 75'
- 9E. Lapun
- 19M. Azarko
- 80D. Denisenko
Thống kê
01
00
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 50 - 13 | +37 | 68 | |
| 2 | 30 | 45 - 19 | +26 | 65 | |
| 3 | 30 | 45 - 21 | +24 | 62 | |
| 4 | 30 | 62 - 37 | +25 | 49 | |
| 5 | 30 | 33 - 25 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | 37 - 28 | +9 | 44 | |
| 7 | 30 | 36 - 30 | +6 | 41 | |
| 8 | 30 | 38 - 38 | 0 | 40 | |
| 9 | 30 | 26 - 41 | -15 | 39 | |
| 10 | 30 | 29 - 36 | -7 | 38 | |
| 11 | 30 | 28 - 33 | -5 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 51 | -18 | 32 | |
| 13 | 30 | 28 - 44 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 27 - 44 | -17 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 58 | -31 | 18 | |
| 16 | 30 | 19 - 45 | -26 | 2 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu41
55Ghi được45
49Thủng lưới66
1.28Bàn thắng mỗi trận1.1
12Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai20