FC Minsk vs Slavia Mozyr
Tỷ số chung cuộc: FC Minsk 2-2 Slavia Mozyr tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 27 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Minsk thắng 3, hòa 3, Slavia Mozyr thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 14
- Phong độ
- WLLLW FC Minsk
- WWDLW Slavia Mozyr
- 4' 0-1 N. Ivanov
- 16' E. Zhevnerov · G. Borubaev 1-1
- 25' ▲ P. Chikida ▼ I. Kukharchik
- 32' Aleksandr Makas
- 36' Ilya Sviridenko
- 38' Sergey Sazonchik
- HT1-1
- 51' Gulzhigit Borubaev
- 52' 1-2 S. Sazonchik · V. Poloz
- 59' ▲ V. Likhtin ▼ S. Sazonchik
- 59' ▲ N. Melnikov ▼ M. Sachkovskiy
- 62' Nabil Natama
- 62' Anton Lukashov
- 65' ▲ T. Simanenka ▼ A. Makas
- 65' ▲ A. Migdalenok ▼ G. Borubaev
- 71' Pavel Chikida
- 74' ▲ I. Dubinets ▼ V. Varaksa
- 78' Valentin Dikhtievskiy
- 84' ▲ M. Bondarenko ▼ N. Natama
- 84' ▲ Z. Drachev ▼ A. Denisyuk
- 86' ▲ V. Davydov ▼ A. Dzhigero
- 86' ▲ Y. Kuznetsov ▼ N. Ivanov
- 90' A. Migdalenok · I. Sviridenko 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1V. Ignatiev
- 2V. Dikhtievskiy
- 66F. Campo
- 5E. Zhevnerov
- 79I. Sviridenko
- 49A. Denisyuk ▼ 84'
- 10D. Lisakovich
- 17V. Varaksa ▼ 74'
- 99G. Borubaev ▼ 65'
- 81N. Natama ▼ 84'
- 22A. Makas ▼ 65'
Dự bị 10
- 32F. Abena
- 33K. Malitskiy
- 29I. Dubinets ▲ 74'
- 11T. Simanenka ▲ 65'
- 4V. Grekovich
- 20M. Bondarenko ▲ 84'
- 8A. Migdalenok ▲ 65'
- 47Z. Drachev ▲ 84'
- 30A. Gutor
- 9S. Penchuk
- 41M. Plotnikov
- 22A. Lukashov
- 12A. Ivanov
- 44T. Lutsevich
- 14S. Sazonchik ▼ 59'
- 5M. Sachkovskiy ▼ 59'
- 13V. Poloz
- 7N. Ivanov ▼ 86'
- 8I. Kukharchik ▼ 25'
- 49A. Dzhigero ▼ 86'
- 31A. Solovey
Dự bị 7
- 30V. Likhtin ▲ 59'
- 18N. Melnikov ▲ 59'
- 11A. Cobet
- 3V. Davydov ▲ 86'
- 6Y. Kuznetsov ▲ 86'
- 27P. Chikida ▲ 25'
- 23D. Shelikov
Thống kê
05
30
5Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 53 - 18 | +35 | 68 | |
| 2 | 30 | 52 - 27 | +25 | 63 | |
| 3 | 30 | 53 - 32 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 42 - 30 | +12 | 51 | |
| 5 | 30 | 48 - 47 | +1 | 51 | |
| 6 | 30 | 43 - 30 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 45 - 26 | +19 | 49 | |
| 8 | 30 | 41 - 31 | +10 | 45 | |
| 9 | 30 | 35 - 34 | +1 | 43 | |
| 10 | 30 | 38 - 43 | -5 | 40 | |
| 11 | 30 | 27 - 35 | -8 | 33 | |
| 12 | 30 | 37 - 46 | -9 | 28 | |
| 13 | 30 | 35 - 55 | -20 | 28 | |
| 14 | 30 | 23 - 43 | -20 | 28 | |
| 15 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 16 | 30 | 19 - 63 | -44 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu37
55Ghi được65
60Thủng lưới36
1.41Bàn thắng mỗi trận1.76
9Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn17
30Hiệp hai38