FC Red Bull Salzburg vs Wolfsberger AC
Tỷ số chung cuộc: FC Red Bull Salzburg 2-1 Wolfsberger AC tại Giải vô địch bóng đá Áo, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Red Bull Salzburg thắng 5, hòa 3, Wolfsberger AC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 17
- Phong độ
- WWWDW FC Red Bull Salzburg
- LDLDL Wolfsberger AC
- 7' K. Alajbegovic 1-0
- 23' Soumaïla Diabaté
- 35' 1-1 D. Zukic11m
- HT1-1
- 46' ▲ V. Sulzbacher ▼ S. Diabate
- 51' Valentin Sulzbacher
- 58' ▲ Y. Vertessen ▼ E. Baidoo
- 61' ▲ E. Chukwu ▼ S. Piesinger
- 61' ▲ E. Kojzek ▼ M. Pink
- 73' ▲ K. Onisiwo ▼ M. K. Yeo
- 75' Frans Krätzig
- 76' ▲ D. Atanga ▼ D. Avdijaj
- 77' Fabian Wohlmuth
- 85' ▲ B. Matic ▼ F. Wohlmuth
- 86' K. Alajbegovic · S. Lainer 2-1
- 89' ▲ C. Bischoff ▼ K. Alajbegovic
- 90'+6 Valentin Sulzbacher
- 90'+6 Valentin Sulzbacher
- FT2-1
Đội hình
- 1A. Schlager 7.2
- 22S. Lainer ⇢ 7.5
- 23J. Gadou 6.2
- 2J. Rasmussen 7.3
- 13F. Kratzig 7.5
- 5S. Diabate ▼ 46' 6.3
- 18M. Bidstrup 7.3
- 20E. Baidoo ▼ 58' 7.7
- 49M. K. Yeo ▼ 73' 6.2
- 27K. Alajbegovic ⚽2 ▼ 89' 10.0
- 21P. Ratkov 5.9
Dự bị 9
- 52C. Zawieschitzky
- 3A. Terzic
- 7C. Bischoff ▲ 89' 6.3
- 9K. Onisiwo ▲ 73' 6.5
- 11Y. Vertessen ▲ 58' 6.5
- 19K. Konate
- 25O. Lukic
- 37T. Trummer
- 38V. Sulzbacher ▲ 46' 6.3
- 12N. Polster 7.2
- 31F. Wohlmuth ▼ 85' 6.3
- 15C. Diabate 6.5
- 37N. Wimmer 7.3
- 77R. Renner 7.2
- 30M. Sulzner 6.2
- 8S. Piesinger ▼ 61' 6.5
- 34E. Agyeman 6.9
- 32M. Pink ▼ 61' 6.9
- 20D. Zukic ⚽ 7.0
- 10D. Avdijaj ▼ 76' 6.9
Dự bị 9
- 1L. Gutlbauer
- 13T. Gruber
- 2B. Matic ▲ 85' 6.2
- 35E. Chukwu ▲ 61' 5.9
- 14R. Tochukwu
- 7A. Gattermayer
- 6F. Hajdini
- 17D. Atanga ▲ 76' 6.3
- 9E. Kojzek ▲ 61' 6.5
Thống kê
14⚑7
⚑310
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm6
4Trúng đích3
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn0
7Phạt góc3
2Việt vị3
12Phạm lỗi8
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
505Chuyền bóng360
418Chuyền chính xác276
83%Chính xác chuyền77%
2.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.97
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 51 - 35 | +16 | 37 | |
| 3 | 32 | 56 - 41 | +15 | 29 | |
| 3 | 22 | 32 - 30 | +2 | 37 | |
| 4 | 32 | 45 - 50 | -5 | 29 | |
| 5 | 22 | 26 - 25 | +1 | 33 | |
| 6 | 32 | 40 - 40 | 0 | 25 | |
| 9 | 22 | 26 - 30 | -4 | 28 | |
| 10 | 32 | 36 - 39 | -3 | 27 | |
| 10 | 22 | 31 - 32 | -1 | 26 | |
| 11 | 22 | 22 - 36 | -14 | 20 | |
| 11 | 32 | 40 - 52 | -12 | 24 | |
| 12 | 22 | 20 - 36 | -16 | 15 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)
So sánh
52Trận đấu50
87Ghi được81
76Thủng lưới61
1.67Bàn thắng mỗi trận1.62
8Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn28
45Hiệp hai35