FC Red Bull Salzburg vs Wolfsberger AC
Tỷ số chung cuộc: FC Red Bull Salzburg 1-0 Wolfsberger AC tại Giải vô địch bóng đá Áo, 3 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Red Bull Salzburg thắng 5, hòa 3, Wolfsberger AC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 16
- Sân vận động
- Red Bull Arena, Salzburg
- Phong độ
- WWWDW FC Red Bull Salzburg
- LDLDL Wolfsberger AC
- 26' Jonathan Scherzer
- 45' O. Gloukh 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ A. Ulmer ▼ D. Guindo
- 46' ▲ A. Forson ▼ L. Sučić
- 68' ▲ F. Rieder ▼ T. Ballo
- 71' ▲ R. Šimić ▼ P. Ratkov
- 80' ▲ B. Zimmermann ▼ A. Boakye
- 87' Scott Kennedy
- 87' ▲ K. Konaté ▼ N. Dorgeles
- 90'+6 Kamil Piątkowski
- 90'+7 Bernhard Zimmermann
- 90'+3 ▲ S. Koïta ▼ O. Gloukh
- 90' ▲ M. Leitgeb ▼ S. Altunashvili
- 90' ▲ E. Omić ▼ S. Tijani
- 90' ▲ T. Gruber ▼ N. Veratschnig
- FT1-0
Đội hình
- 24A. Schlager 7.9
- 70A. Dedić 6.9
- 4K. Piątkowski 7.2
- 6S. Baidoo 8.2
- 29D. Guindo ▼ 46' 7.3
- 7N. Capaldo 6.9
- 10L. Sučić ▼ 46' 6.9
- 18M. Bidstrup 6.2
- 30O. Gloukh ⚽ ▼ 90' 7.3
- 45N. Dorgeles ▼ 87' 7.6
- 21P. Ratkov ▼ 71' 6.9
Dự bị 7
- 17A. Ulmer ▲ 46' 7.0
- 32A. Forson ▲ 46' 6.7
- 23R. Šimić ▲ 71' 6.2
- 19K. Konaté ▲ 87' 6.2
- 20S. Koïta ▲ 90'
- 39L. Morgalla
- 1N. Mantl
- 1H. Bonmann 7.3
- 4S. Kennedy 6.9
- 8S. Piesinger 6.9
- 3J. Scherzer 6.7
- 17N. Veratschnig ▼ 90' 7.2
- 19S. Altunashvili ▼ 90' 7.2
- 6S. Tijani ▼ 90' 7.5
- 97A. Jašić 7.3
- 20A. Boakye ▼ 80' 7.3
- 12M. Bamba 7.2
- 11T. Ballo ▼ 68' 6.3
Dự bị 7
- 23F. Rieder ▲ 68' 6.3
- 9B. Zimmermann ▲ 80' 6.5
- 16M. Leitgeb ▲ 90'
- 44E. Omić ▲ 90'
- 13T. Gruber ▲ 90'
- 32L. Gütlbauer
- 26L. Ibertsberger
Thống kê
01⚑3
⚑530
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm16
7Trúng đích4
3Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn8
3Phạt góc5
4Việt vị2
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
4Cứu thua6
580Chuyền bóng418
460Chuyền chính xác280
79%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 74 - 29 | +45 | 42 | |
| 2 | 22 | 37 - 15 | +22 | 46 | |
| 3 | 22 | 26 - 18 | +8 | 35 | |
| 5 | 32 | 49 - 52 | -3 | 28 | |
| 6 | 32 | 40 - 50 | -10 | 22 | |
| 6 | 22 | 38 - 21 | +17 | 33 | |
| 8 | 32 | 35 - 34 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 29 - 32 | -3 | 30 | |
| 10 | 22 | 22 - 38 | -16 | 19 | |
| 10 | 32 | 27 - 40 | -13 | 21 | |
| 11 | 32 | 29 - 55 | -26 | 19 | |
| 12 | 32 | 22 - 58 | -36 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga
So sánh
56Trận đấu47
119Ghi được62
68Thủng lưới60
2.13Bàn thắng mỗi trận1.32
21Giữ sạch lưới14
31Trên 2.5 bàn25
64Hiệp hai34