Wolfsberger AC vs FC Red Bull Salzburg
Tỷ số chung cuộc: Wolfsberger AC 3-1 FC Red Bull Salzburg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolfsberger AC thắng 2, hòa 3, FC Red Bull Salzburg thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 6
- Sân vận động
- Lavanttal-Arena, Wolfsberg
- Phong độ
- LDLDL Wolfsberger AC
- WWWDW FC Red Bull Salzburg
- 1' M. Pink · A. Gattermayer 1-0
- 33' A. Schopf · D. Zukic 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ E. Baidoo ▼ M. Kjaergaard
- 46' ▲ M. K. Yeo ▼ S. Kitano
- 51' A. Gattermayer · D. Zukic 3-0
- 62' 3-1 Y. Vertessen · P. Ratkov
- 63' ▲ E. Agyeman ▼ M. Pink
- 63' ▲ A. Terzic ▼ F. Kratzig
- 63' ▲ C. Bischoff ▼ K. Alajbegovic
- 73' ▲ S. Diabate ▼ Y. Vertessen
- 77' ▲ E. Chukwu ▼ S. Piesinger
- 77' ▲ M. Dosso ▼ A. Gattermayer
- 86' ▲ F. Wohlmuth ▼ D. Zukic
- FT3-1
Đội hình
- 1L. Gutlbauer 6.7
- 22D. Baumgartner 6.9
- 27C. Nwaiwu 6.6
- 37N. Wimmer 6.9
- 2B. Matic 7.6
- 8S. Piesinger ▼ 77' 6.2
- 18A. Schopf ⚽ 7.5
- 77R. Renner 7.0
- 20D. Zukic ⇢2 ▼ 86' 8.7
- 7A. Gattermayer ⚽ ⇢ ▼ 77' 8.2
- 32M. Pink ⚽ ▼ 63' 8.2
Dự bị 9
- 13T. Gruber
- 5C. Diabate
- 25A. Drame
- 35E. Chukwu ▲ 77' 7.2
- 30M. Sulzner
- 31F. Wohlmuth ▲ 86' 6.3
- 34E. Agyeman ▲ 63' 6.5
- 99E. Muller
- 24M. Dosso ▲ 77' 6.6
- 1A. Schlager 6.5
- 22S. Lainer 5.3
- 23J. Gadou 5.9
- 2J. Rasmussen 7.2
- 13F. Kratzig ▼ 63' 5.6
- 18M. Bidstrup 6.7
- 14M. Kjaergaard ▼ 46' 6.3
- 27K. Alajbegovic ▼ 63' 6.3
- 8S. Kitano ▼ 46' 6.2
- 11Y. Vertessen ⚽ ▼ 73' 6.3
- 21P. Ratkov ⇢ 6.9
Dự bị 9
- 92S. Hamzic
- 3A. Terzic ▲ 63' 7.5
- 5S. Diabate ▲ 73' 6.6
- 7C. Bischoff ▲ 63' 6.2
- 15M. Diambou
- 20E. Baidoo ▲ 46' 6.3
- 37T. Trummer
- 44J. Schuster
- 49M. K. Yeo ▲ 46' 6.3
Thống kê
00⚑5
⚑200
35%Kiểm soát bóng65%
14Dứt điểm13
4Trúng đích2
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm8
6Bị chặn7
5Phạt góc2
3Việt vị1
13Phạm lỗi13
1Cứu thua1
300Chuyền bóng566
227Chuyền chính xác473
76%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 51 - 35 | +16 | 37 | |
| 3 | 32 | 56 - 41 | +15 | 29 | |
| 3 | 22 | 32 - 30 | +2 | 37 | |
| 4 | 32 | 45 - 50 | -5 | 29 | |
| 5 | 22 | 26 - 25 | +1 | 33 | |
| 6 | 32 | 40 - 40 | 0 | 25 | |
| 9 | 22 | 26 - 30 | -4 | 28 | |
| 10 | 32 | 36 - 39 | -3 | 27 | |
| 10 | 22 | 31 - 32 | -1 | 26 | |
| 11 | 22 | 22 - 36 | -14 | 20 | |
| 11 | 32 | 40 - 52 | -12 | 24 | |
| 12 | 22 | 20 - 36 | -16 | 15 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)
So sánh
50Trận đấu52
81Ghi được87
61Thủng lưới76
1.62Bàn thắng mỗi trận1.67
15Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn32
35Hiệp hai45