FC Red Bull Salzburg
4 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
SV Ried

FC Red Bull Salzburg vs SV Ried

Tỷ số chung cuộc: FC Red Bull Salzburg 4-1 SV Ried tại Giải vô địch bóng đá Áo, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Red Bull Salzburg thắng 7, hòa 3, SV Ried thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 12
Phong độ
WWWDW FC Red Bull Salzburg
LWLWD SV Ried
  1. 1' C. Bischoff 1-0
  2. 34' 1-1 K. Mutandwa · A. van Wyk
  3. 45' S. Kitano · C. Bischoff 2-1
  4. HT2-1
  5. 46' S. Diabate M. Diambou
  6. 46' M. Kjaergaard L. Gourna-Douath
  7. 49' Nikki Havenaar
  8. 54' J. Scherzer M. Grosse
  9. 60' P. Kiedl K. Mutandwa
  10. 60' F. Rossdorfer P. Pomer
  11. 68' Y. Vertessen S. Kitano
  12. 68' E. Baidoo M. K. Yeo
  13. 72' E. Baidoo · M. Kjaergaard 3-1
  14. 79' M. Rasner Y. Maart
  15. 79' J. Boguo
  16. 81' P. Ratkov · Y. Vertessen 4-1
  17. 82' S. Lainer C. Bischoff
  18. FT4-1

Đội hình

FC Red Bull Salzburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Daniel Beichler
  1. 52C. Zawieschitzky 7.3
  2. 37T. Trummer 7.2
  3. 23J. Gadou 7.0
  4. 2J. Rasmussen 7.2
  5. 3A. Terzic 7.3
  6. 29L. Gourna-Douath ▼ 46' 6.9
  7. 15M. Diambou ▼ 46' 6.9
  8. 8S. Kitano ▼ 68' 7.5
  9. 49M. K. Yeo ▼ 68' 6.7
  10. 7C. Bischoff ▼ 82' 8.9
  11. 21P. Ratkov 7.2

Dự bị 8

  1. 92S. Hamzic
  2. 5S. Diabate ▲ 46' 7.5
  3. 11Y. Vertessen ▲ 68' 7.6
  4. 13F. Kratzig
  5. 14M. Kjaergaard ▲ 46' 6.9
  6. 20E. Baidoo ▲ 68' 8.0
  7. 22S. Lainer ▲ 82' 6.9
  8. 44J. Schuster
SV Ried Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Maximilian Senft
  1. 1A. Leitner 8.3
  2. 5N. Havenaar 5.3
  3. 23M. Sollbauer 6.5
  4. 30O. Steurer 6.9
  5. 12A. Bajic 6.3
  6. 6Y. Maart ▼ 79' 6.9
  7. 26J. Mayer 6.7
  8. 17P. Pomer ▼ 60' 6.7
  9. 10M. Grosse ▼ 54' 6.2
  10. 7K. Mutandwa ▼ 60' 7.2
  11. 29A. van Wyk 6.9

Dự bị 9

  1. 77F. Wimmer
  2. 3J. Scherzer ▲ 54' 6.3
  3. 8M. Rasner ▲ 79' 6.7
  4. 9S. Sane
  5. 13P. Kiedl ▲ 60' 6.9
  6. 15J. Boguo ▲ 79' 6.6
  7. 18F. Rossdorfer ▲ 60' 6.6
  8. 24C. Wernitznig
  9. 28N. Bajlicz

Thống kê

004
101
60%Kiểm soát bóng40%
22Dứt điểm10
11Trúng đích4
4Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn2
4Phạt góc1
1Việt vị1
12Phạm lỗi5
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua7
550Chuyền bóng377
467Chuyền chính xác301
85%Chính xác chuyền80%
1.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
SK Sturm Graz
32 51 - 35 +16 37
3
FC Red Bull Salzburg
32 56 - 41 +15 29
3
LASK Linz
22 32 - 30 +2 37
4
FK Austria Wien
32 45 - 50 -5 29
5
SK Rapid Wien
22 26 - 25 +1 33
6
TSV Hartberg
32 40 - 40 0 25
9
SV Ried
22 26 - 30 -4 28
10
SC Rheindorf Altach
32 36 - 39 -3 27
10
Wolfsberger AC
22 31 - 32 -1 26
11
Grazer AK
22 22 - 36 -14 20
11
WSG Tirol
32 40 - 52 -12 24
12
FC Blau-Weiß Linz
22 20 - 36 -16 15
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)

So sánh

52Trận đấu50
87Ghi được69
76Thủng lưới65
1.67Bàn thắng mỗi trận1.38
8Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn27
45Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu