LASK Linz
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
SV Ried

LASK Linz vs SV Ried

Tỷ số chung cuộc: LASK Linz 1-1 SV Ried tại Giải vô địch bóng đá Áo, 4 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: LASK Linz thắng 3, hòa 5, SV Ried thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 7
Sân vận động
Raiffeisen Arena, Linz
Trọng tài
A. Harkam
Phong độ
WWWWL LASK Linz
LLWLW SV Ried
  1. 9' Peter Michorl
  2. 10' Marin Ljubičić
  3. 45'+2 K. Nakamura 1-0
  4. HT1-0
  5. 58' Michael Martin
  6. 65' David Ungar
  7. 67' F. Flecker T. Goiginger
  8. 67' E. Koulouris R. Žulj
  9. 72' Á. Kecskés J. Boller
  10. 73' Leo Mikić
  11. 75' L. Kronberger J. Wießmeier
  12. 77' 1-1 P. Pomer · M. Martin
  13. 78' S. Chabbi S. Nutz
  14. 81' Marcel Ziegl
  15. 86' S. Horvath K. Nakamura
  16. 86' O. Kragl L. Mikić
  17. 87' Luca Kronberger
  18. 90'+5 Peter Michorl
  19. FT1-1

Đội hình

LASK Linz Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Kühbauer
  1. 1A. Schlager 7.6
  2. 22F. Stojković 6.9
  3. 34J. Boller ▼ 72' 6.9
  4. 33F. Luckeneder 6.7
  5. 7R. Renner 7.2
  6. 8P. Michorl 7.0
  7. 18B. Jovičić 6.5
  8. 27T. Goiginger ▼ 67' 6.6
  9. 10R. Žulj ▼ 67' 7.3
  10. 38K. Nakamura ▼ 86' 6.9
  11. 11M. Ljubičić 3.0

Dự bị 7

  1. 29F. Flecker ▲ 67' 6.9
  2. 20E. Koulouris ▲ 67' 6.7
  3. 3Á. Kecskés ▲ 72' 6.7
  4. 30S. Horvath ▲ 86' 6.0
  5. 43N. Celić
  6. 24T. Lawal
  7. 19M. Potzmann
SV Ried Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: C. Heinle
  1. 1S. Şahin-Radlinger 7.3
  2. 66D. Ungar 6.5
  3. 6M. Lackner 7.2
  4. 4M. Ziegl 7.3
  5. 23J. Weberbauer 7.2
  6. 10J. Wießmeier ▼ 75' 6.9
  7. 8M. Martin 8.2
  8. 17P. Pomer 7.0
  9. 21L. Mikić ▼ 86' 6.5
  10. 7C. Monschein 6.3
  11. 22S. Nutz ▼ 78' 7.0

Dự bị 7

  1. 25L. Kronberger ▲ 75' 6.3
  2. 9S. Chabbi ▲ 78' 6.3
  3. 69O. Kragl ▲ 86' 7.0
  4. 33J. Wendlinger
  5. 45G. Diomandé
  6. 11D. Cosgun
  7. 19J. Turi

Thống kê

116
541
39%Kiểm soát bóng61%
15Dứt điểm11
4Trúng đích7
7Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm10
9Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
6Phạt góc5
3Việt vị3
10Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ1
6Cứu thua3
319Chuyền bóng518
251Chuyền chính xác447
79%Chính xác chuyền86%

So sánh

47Trận đấu43
100Ghi được54
49Thủng lưới68
2.13Bàn thắng mỗi trận1.26
11Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn21
45Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu